Điểm chuẩn vào lớp 10 TP.Hồ Chí Minh

diemchuan.org – Bạn muốn biết điểm chuẩn vào lớp 10 nhanh nhất hãy truy cập vào Website diemchuan.org để là người biết điểm chuẩn nhanh nhất!

Dưới đây là danh sách các trường THPT tại TP.Hồ Chí Minh

Mã trường

Tên trường

Điểm chuẩn

2011

2012

001

THPT Trưng Vương

33,5

002

THPT Bùi Thị Xuân

37,0

003

THPT Tenlơmen

24,75

004

THPT Trần Đại Nghĩa-          Lớp chuyên Anh Văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Ngữ Văn

36,0

33,0

36,5

35,0

35,25

005

THPT Lương Thế Vinh

31,25

006

THPT Giồng Ông Tố

007

THPT Thủ Thiêm

008

THPT Lê Quý Đôn

35,0

009

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

37,25

010

THPT Marie Curie

29,25

012

THPT Nguyễn Thị Diệu

26,25

013

THPT Nguyễn Trãi

28,50

014

THPT Nguyễn Hữu Thọ

20,00

015

THPT Lê Hồng Phong+ Hệ chuyên

-          Lớp chuyên Anh Văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Sinh học

-          Lớp chuyên Tin học

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Ngữ Văn

+ Hệ không chuyên

40,00

41,50

41,50

37,50

37,00

38,50

38,50

41,00

016

THPT Hùng Vương

31,75

017

THPT Trần Khai Nguyên

30,00

018

THPT Năng khiếu ĐH KHTN

019

THPT Thực hành/ ĐHSP

020

THPT Trần Hữu Trang

24,25

021

THPT Mạc Đĩnh Chi-          Lớp chuyên Anh Văn

-          Lớp chuyên Hóa Học

-          Lớp chuyên Vật Lý

-          Lớp chuyên Sinh học

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Văn

24.50

22,50

23,75

22,75

18,00

24,25

022

THPT Bình Phú

023

THPT Lê Thánh Tôn

22,50

024

THPT Ngô Quyền

24,50

025

THPT Tân Phong

18,25

026

THPT Lương Văn Can

25,00

027

THPT Ngô Gia Tự

19,00

028

THPT Tạ Quang Bỉu

23,00

029

THPT chuyên NKTDTT  Nguyễn Thị Định

13,00

030

THPT Nguyễn Huệ

031

THPT Phước Long

032

THPT Long Trường

033

THPT Nguyễn Khuyến

32,50

034

THPT Nguyễn Du

35,50

035

THPT Nguyễn An Ninh

23,75

036

THPT Sương Nguyệt Anh

22,75

037

THPT Diên Hồng

23,50

038

THPT Nguyễn Hiền

32,00

039

THPT Nam Kì Khởi Nghĩa

25,75

040

THPT Võ Trường Toản

28,75

041

THPT Thạnh Lộc

24,25

042

THPT Trường Chinh

26,75

043

THPT Gò Vấp

29,25

044

THPT Nguyễn Trung Trực

24,25

045

THPT Nguyễn Công Trứ

35,25

046

THPT Nguyễn Thượng Hiền

39,00

047

THPT Nguyễn Thái Bình

27,25

048

THPT Nguyễn Chí Thanh

32,00

049

THPT Lý Tự Trọng

25,25

050

THPT Tân Bình

29,75

051

THPT Trần Phú

35,25

052

THPT Thanh Đa

053

THPT Võ Thị Sáu

31,75

054

THPT Phan Đăng Lưu

26,50

055

THPT Hoàng Hoa Thám

28,00

056

THPT Gia Định-          Lớp chuyên Anh văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Văn

36,00

34,75

34,25

35,00

33,00

057

THPT Phú Nhuận

35,75

058

THPT Hàn Thuyên

23,25

059

THPT Nguyễn Hữu Huân-          Lớp chuyên Anh văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Văn

29,00

30,00

31,00

24,25

30,00

060

THPT Hiệp Bình

061

THPT Thủ Đức

062

THPT Tam Phú

063

THPT An Lạc

064

THPT Đa Phước

065

THPT Lê Minh Xuân

066

THPT Bình Chánh

067

THPT Củ Chi-          Lớp chuyên Anh văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

25,00

23,75

18,50

17,00

068

THPT Trung Phú-          Lớp chuyên Anh văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

22,50

18,00

18,50

20,00

069

THPT Quang Trung

070

THPT Trung Lập

071

THPT An Nhơn Tây

072

THPT Tân Thông Hội

073

THPT Phú Hòa

075

THPT Lý Thường Kiệt

076

THPT Nguyễn Hữu Cầu-          Lớp chuyên Anh văn

-          Lớp chuyên Hóa học

-          Lớp chuyên Vật lý

-          Lớp chuyên Toán

27,50

23,00

19,00

20,00

077

THPT Bà Điểm

078

THPT Nguyễn Văn Cừ

079

THPT Nguyễn Hữu Tiến

080

THPT Long Thới

081

THPT Trần Thạnh

082

THPT Bình Khánh

083

THPT DL Đăng Khoa

085

THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm

086

THPT DL Huỳnh Thúc Kháng

087

THPT DL A Châu

088

THPT DL An Đông

089

THPT DL Thăng Long

090

THPT DL Khái Trí

091

THPT DL Phan Bội Châu

092

THPT DL Ngô Thời Nhiệm

093

THPT DL Nhân Trí

094

THPT Tư thục Vạn Hạnh

096

THPT DL Phạm Ngũ Lão

097

THPT DL Hermann Gmeiner

099

THPT DL Hồng Đức

099

THPT DL Nhân Văn

100

THPT DL Nguyễn Trãi

101

THPT DL Trí Đức

102

THPT DL Nguyễn Khuyến

103

THPT DL Trương Vĩnh Ký

104

THPT DL Hòa Bình

105

THPT DL Thái Bình

106

THPT DL Thanh Bình

107

THPT DL Bắc Sơn

108

THPT DL Việt Thanh

109

THPT DL Hưng Đạo

110

THPT DL Đông Đô

111

THPT DL Phan Hữu Ích

112

THPT DL Quốc Tế

113

THPT DL Duy Tân

114

THPT DL Hồng Hà

115

THPT DL Phương Nam

116

THPT DL Ngôi Sao

117

THPT Tư thục Phan Châu Trinh

170

THPT Tư thục Thái Bình Dương

171

THPT Tư thục Quốc văn Sài Gòn

172

THPT Nam Sài Gòn

173

THPT Trần Hưng Đạo

175

THPT DL Úc Châu

176

THPT TT Nam Mỹ

177

THPT TT Đông Du

178

THPT DL Châu á Thái Bình Dương

179

THPT DL Bắc Mỹ

180

THPT DL Minh Đức

181

THPT TT Tân Phú

182

THPT Tây Thạnh

183

THCS và THPT Lạc Hồng

184

THPT TT Hữu Hậu

Leave a Reply