Điểm chuẩn trường ĐH Bách Khoa tp HCM 2013

Điểm chuẩn đại học 2013

Đại học Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh mã trường QSB đã công bố điểm chuẩn chính thức của trường năm 2013

Điểm chuẩn trường ĐH Bách Khoa dao động từ 19 đến 28 điểm, trong đó điểm chuẩn 20,5 là đạt nhiều nhất.

diem_chuan_dai_hoc_bach_khoa_tp_hcm

 

 

Mã trường: QSB
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520604     + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí) 22.5
2 D520501     + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường) 22.5
3 D520130     + Kỹ thuật hàng không 20.5
4 D510205     + Kỹ thuật ô tô – Máy động lực 20.5
5 D520132     + Kỹ thuật tàu thuỷ 20.5
6 D520114     + C ơ điện tử A, A1 22
7 D520115     + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) A, A1 22
8 D540201 - Kỹ thuật Dệt May A, A1 19
9 D520301     + Kỹ thuật hoá học (KT Hoá, CN Chế biến dầu khí, QT&TB,…) A, A1 23
10 D540101     +Khoa học và CN Thực phẩm A, A1 23
11 D420201     + Công nghệ Sinh học A, A1 23
12 D580201     + Kỹ thuật xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp) A, A1 20
13 D580205     + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường) A, A1 20
14 D580203     + KT Cảng và Công trình biển A, A1 20
15 D580212     + Kỹ thuật tài nguyên nước(Thủy lợi – Thủy điện – Cấp thoát nước) A, A1 20
16 D510601 - Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh) A, A1 20.5
17 D520320     + Kỹ thuật Môi trường A, A1 20.5
18 D850101     + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lí Công nghệ Môi trường) A, A1 20.5
19 D510602 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A, A1 19
20 D520309 - Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat) A, A1 19.5
21 D510105 - Kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 19
22 D520503 - Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Trắc địa, Địa chính, GIS- Hệ thống thông tin địa lý) A, A1 19
23 D520401     + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser) A, A1 20.5
24 D520101     + Cơ Kỹ thuật A, A1 20.5
25 C510505 - Bảo dưỡng công nghiệp (*) A, A1 0
26 D520214     + Kỹ thuật Máy tính A, A1 22.5
27 D480101     + Khoa học Máy tính A, A1 22.5
28 D520201     + Kỹ thuật Điện (Điện năng) A, A1 22.5
29 D520216     + Kỹ thuật điều khiển tự động A, A1 22.5
30 D520207     + Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A, A1 22.5
31 D520103     + Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật Thiết kế, Kỹ thuật Máy Xây dựng & Nâng chuyển) A, A1 22
32 D580102 - Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng & Công nghiệp) V 28

Diemchuan.orgĐể xem điểm chuẩn các trường Đại học cao đẳng sớm nhất các bạn có thể bấm đâ

y

Leave a Reply