Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2009-2011

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2009-2011

Năm 2009:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn 2009

Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101)

A

- Miền Bắc

25,5

- Miền Nam

23,5

Đào tạo Tiếng Anh (701)

D1

Đối với nam
- Miền Bắc

30,5

- Miền Nam

28,5

Đối với nữ
- Miền Bắc

35,0

- Miền Nam

33,0

Đào tạo Tiếng Nga (702)

D1

Đối với nam
- Miền Bắc

28,0

- Miền Nam

26,0

Đối với nữ
- Miền Bắc

33.0

- Miền Nam

28.0

D2

Đối với nam
- Miền Bắc

28.0

- Miền Nam

26.0

Đối với nữ
- Miền Bắc- Miền Nam

30.0

28.0

Đào tạo Tiếng Trung (704)

D1

Đối với nam
- Miền Bắc

28.0

- Miền Nam

26.0

Đối với nữ
- Miền Bắc

34.0

- Miền Nam

32.0

D2

Đối với nam

28.0

- Miền Bắc

26.0

- Miền Nam
Đối với nữ
- Miền Bắc

34.0

- Miền Nam

32.0

D3

Đối với nam
- Miền Bắc

28.0

- Miền Nam

26.0

Đối với nữ
- Miền Bắc

34.0

- Miền Nam

32.0

D4

Đối với nam
- Miền Bắc

28.0

- Miền Nam

26.0

Đối với nữ
- Miền Bắc

34.0

- Miền Nam

32.0

Hệ dân sự
- Tiếng Anh (751)

22.0

- Tiếng Trung (754)

20.0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ

Năm 2010:

 

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN

Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101)

A

 

- Miền Bắc

21,5

- Miền Nam

13,0

Đào tạo Tiếng Anh (701)

D1

 

Đối với nam

 

- Miền Bắc

28,0

- Miền Nam

26,0

Đào tạo Tiếng Nga (702)

D1, D2

 

Đối với nam

 

- Miền Bắc

28,0/ 32,0

- Miền Nam

26,0/ 30,0

Đào tạo Tiếng Trung (704)

D1, D2, D3, D4

 

Đối với nam

 

- Miền Bắc

28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0

- Miền Nam

26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ  

Năm 2011:

 Học Viện Khoa học Quân sư

Điểm chuẩn đã nhân hệ số

*Đào tạo trinh sát kỹ thuật

A

 

+Miền Bắc

21,5

+Miền Nam

19,5

*Đào tạo Tiếng Anh

D1

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

27,0

+Miền Nam

25,0

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

32,0

+Miền Nam

30,0

*Đào tạo Tiếng Nga

D1

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

25

+Miền Nam

23

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

27,5

+Miền Nam

25,5

D2

 

-Đối với Nam

 

 +Miền Bắc

25,5

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

23,5

*Đào tạo Quan hệ quốc tế QP

D1

 

- Đối với Nam

 

+Miền Bắc

29,0

+Miền Nam

27,0

-Đối với Nữ

 

+ Miền Bắc

33,0

+ Miền Nam

30,0

*Đào tạo Tiếng Trung

D1

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

26,0

+Miền Nam

24,0

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

29,0

+Miền Nam

27,0

D2

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

26,0

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

24,0

D3

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

29,0

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

24,0

D4

 

-Đối với Nam

 

+Miền Bắc

26,0

-Đối với Nữ

 

+Miền Bắc

24,0

Hệ dân sự

 

- Tất cả các ngành

D

21,0

Học viện Khoa học Quân sự

Số 322, Lê Trọng Tấn, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội
ĐT: (04)35659449 – (069)569415

Leave a Reply