Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2012

Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2012

diemchuan.org - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM: Điểm chuẩn ngành cao nhất là ngành công nghệ thực phẩm 19,5 (khối B), 17,5 (khối A). Nhiều ngành còn lại có điểm chuẩn chỉ bằng điểm sàn. Trường xét tuyển nguyện vọng (NV) 2 gồm 230 chỉ tiêu hệ ĐH và 220 chỉ tiêu hệ CĐ.

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành ĐH khối A, A1, B, V và D1 như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn Khối A

Điểm chuẩn khối A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

14,00

13,50

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

D510301

15,50

15,00

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

14,00

13,50

4.

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

14,00

13,50

5.

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (A/A1)

D510203

15,50

15,00

6.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A/A1)

D510201

15,50

15,00

7.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

15,50

15,00

8.

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

14,00

13,50

9.

Công nghệ In (A/A1)

D510501

14,00

13,50

10.

Công nghệ thông tin (A/A1)

D480201

14,50

14,00

11.

Công nghệ may (A/A1)

D540204

14,50

14,00

12.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

17,00

16,50

13.

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

14,00

13,50

14.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A/A1)

D510303

15,50

15,00

15.

Quản lý công nghiệp (A/A1)

D510601

15,00

14,50

16.

Kế toán (A/A1)

D340301

16,00

15,50

Ngành thiết kế thời trang (D210404): điểm môn vẽ trang trí màu nước (môn 3) tính hệ số 2. Ngành sư phạm tiếng Anh (D140231): điểm môn Anh văn (môn 3) tính hệ số 2. Ngoài việc đạt điểm chuẩn trên, thí sinh  phải có tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) lớn hơn hay bằng điểm sàn.
Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành CĐ các khối A, A1 như sau:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn khối A và A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

C510302

10,00

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

C510301

10,00

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

C510302

10,00

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

C510205

10,00

5.

Công nghệ may (A/A1)

C540204

10,00

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Trường xét tuyển 230 chỉ tiêu nguyện vọng 2 của các ngành ĐH và 220 chỉ tiêu các ngành CĐ:

TT

Ngành đào tạo ĐH (khối xét tuyển)

Mã ngành

Điểm XT

Khối A/A1

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

14,00/13,50

50

2.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

14,00/13,50

20

3.

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

14,00/13,50

30

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

15,50/15,00

20

5.

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

14,00/13,50

30

6.

Công nghệ In (A/A1)

D510501

14,00/13,50

20

7.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

17,00/16,50

20

8.

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

14,00/13,50

20

9.

Kinh tế gia đình (A/B)

D810501

14,00/14,00

20

10.

Cộng

230

TT

Ngành đào tạo CĐ (khối xét tuyển)

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

C510302

10,00/10,00

50

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

C510301

10,00/10,00

40

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

C510302

10,00/10,00

45

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

C510205

10,00/10,00

35

5.

Công nghệ may (A/A1)

C540204

10,00/10,00

50

6.

Cộng

220

Điểm xét tuyển NV2 nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Leave a Reply