Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng năm 2009-2011:

Đại học Y Hải Phòng

dai-hoc-y-hai-phong

Năm 2009:

Ngành

Khối

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1

Xét tuyển NV2

Điểm sàn Chỉ tiêu
Bác sỹ đa khoa

B

301

22.5

Bác sỹ y học dự phòng

B

304

19.0

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

B

303

22.0

Cử nhân kỹ thuật y học

B

306

16.0

17.0

15

Cử nhân điều dưỡng

B

305

19.5

Năm 2010:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2010

Bậc Đại học

Bậc Cao đẳng

Điền kinh

901

T

22,5

21,0

Thể dục

902

T

18,5

16,0

Bơi lội

903

T

19,5

16,0

Bóng đá

904

T

20,5

19,0

Cầu lông

905

T

20,0

18,0

Bóng rổ

906

T

18,5

16,0

Bóng bàn

907

T

16,5

16,0

Bóng chuyền

908

T

21,5

20,0

Bóng ném

909

T

20,0

16,0

Cờ vua

910

T

17,0

16,0

Võ thuật

911

T

21,0

18,0

Vật

912

T

19,5

16,0

Bắn súng

913

T

16,5

16,0

Quần vợt

914

T

17,5

16,0

Năm 2011: 

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT

- Y đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,5

- Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

303

B

21,0

- Y học dự phòng (học 6 năm)

304

B

18,0

- Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

18,5

- Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét nghiệm

306

B

19,0

Trường Đại học Y Hải Phòng

Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng;
ĐT: (031)3731168.

Leave a Reply