Điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2009, 2010, 2011:

dh-thuong-mai

Đại học Thương mại

Năm 2009:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009
Kinh tế thương mại 401 A 20,5 20,0
Kế toán – Tài chính doanh nghiệp thương mại 402 A 19,5 22,0
Quản trị doanh nghiệp khách sạn – du lịch 403 A 17,5 16,5
Quản trị doanh nghiệp thương mại 404 A 18,0 19,5
Thương mại quốc tế 405 A 17,0 18,5
Marketing thương mại 406 A 17,0 18,0
Thương mại điện tử 407 A 17,5 16,5
Luật thương mại 410 A 16,0
Quản trị nguồn nhân lực thương mại 411 A 16,0
Tài chính – ngân hàng thương mại 408 A 20,5 21,5
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại 409 A 17,0 16,0
Tiếng Anh (hệ số 2 môn ngoại ngữ) 701 D1 24,5 24,5

Năm 2010:

Điểm chuẩn trường công bố dưới đây dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 đối tượng ưu tiên liền kề là 1 điểm, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Ngành

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Điểm nhận hồ sơ NV2

- Kế toán Thương mại

20,5

- Kế toán – Tài chính DN thương mại

19,5

- Quản trị DN Du lịch

16,5

- Quản trị DN thương mại

19

- Thương mại Quốc tế

19,5

- Marketing thương mại

18

- Quản trị thương mại điện tử

17

40

18

- Tài chính – Ngân hàng thương mại

20

- Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại

15,5

40

16,5

- Luật thương mại (cả khối A và D1)

16

- Quản trị nguồn nhân lực thương mại

16

- Quản trị thương hiệu (cả khối A và D1)

15

40

16

- Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe (khối A và D1)

15

80

16

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

18

- Tiếng Anh thương mại

25,5 – tiếng Anh nhân hệ số

 Năm 2011:

Ngành

Điểm chuẩn

Kinh tế thương mại

18,0

Kế toán – Tài chính DN thương mại

21,0

Quản trị DN khách sạn, du lịch

17,0

Quản trị DN thương mại

18,0

Thư­ơng mại quốc tế

17,5

Marketing thương mại

18,5

Quản trị  thương mại điện tử

17,5

Tài chính – Ngân hàng thương mại

20,5

Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại

16,5

Luật thương mại –  Cả khối A và D1

16,5

Quản trị nguồn nhân lực thương mại

17,0

Quản trị thương hiệu) – Khối A

16,5

Quản trị thương hiệu) – Khối D1

18,0

Quản trị kinh doanh tổng hợp

19,0

Tiếng Anh thương mại (tiếng Anh nhân hệ số 2)

23,0

Trường Đại học Thương mại

Đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
ĐT: 04 38348406 – 04 37642133
Website: www.vcu.edu.vn

Leave a Reply