Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đai học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM  năm 2009-2011:

dh quoc te dhqg tp hcm

Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Năm 2009:

Điểm chuẩn nguyện vọng 1

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Các ngành do Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) cấp bằng (chương trình IU):
- Công nghệ thông tin – IU

150

A

14,0

14,5

- Khoa học máy tính – IU

152

A

14,0

14,5

- Điện tử viễn thông – IU

151

A

14,0

14,5

- Công nghệ sinh học – IU

350

A

15,0

14,5

B

17,0

15,0

D1

14,5

15,0

- Quản trị kinh doanh – IU

450

A

16,0

17,0

D1

16,0

17,5

Các ngành thuộc chương trình liên kết do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:
- Khối A: 13 điểm

 

- Khối B: 14 điểm

 

- Khối D1: 13 điểm

 

Điểm xét tuyển nguyện vọng 2

Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 cho các thí sinh không trúng tuyển NV1 và có tổng điểm thi 3 môn cao hơn điểm chuẩn NV1 là 0,5 điểm so với từng mã ngành tương ứng và không có điểm 0.

Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ 25-8 đến 10-9-2009.

1. Các ngành do Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) cấp bằng:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét NV2 – 2009

Chỉ tiêu xét NV2

- Công nghệ thông tin – IU

150

A

15,0

93

- Khoa học máy tính – IU

152

A

15,0

78

- Điện tử viễn thông – IU

151

A

15,0

103

- Công nghệ sinh học – IU

350

A

15,0

10

B

15,5

65

D1

15,5

11

- Quản trị kinh doanh – IU

450

A

17,5

16

D1

18,0

10

2. Các ngành thuộc chương trình liên kết do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:

Các ngành xét tuyển NV2

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển NV2 – 2009

Chỉ tiêu xét tuyển

Ngành Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống – ĐH Rutgers,USA

362

A

13,5

29

Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống – ĐH SUNY Binghamton, USA

364

A

13,5

29

Ngành Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính – ĐH SUNY Binghamton, USA

153

A

13,5

29

Công nghệ thông tin – ĐHNottingham, UK

160

A

13,5

46

Công nghệ thông tin – ĐH West of England, UK

162

A

13,5

34

Công nghệ máy tính – ĐHNew South Wales,Australia

166

A

13,5

29

Kỹ thuật máy tính – ĐHRutgers, USA

168

A

13,5

24

Kỹ thuật máy tính – ĐH SUNY Binghamton, USA

169

A

13,5

30

Công nghệ thông tin và truyền thông – Học viện Công nghệ châu Á (AIT),Thailand

171

A

13,5

40

Ngành Điện tử viễn thông
Điện tử viễn thông – ĐHNottingham, UK

161

A

13,5

48

Điện tử viễn thông – ĐH West of England, UK

163

A

13,5

34

Điện điện tử – ĐH New South Wales, Australia

164

A

13,5

28

Viễn thông – ĐH New South Wales, Australia

165

A

13,5

28

Kỹ thuật điện tử – ĐHRutgers, USA

167

A

13,5

23

Kỹ thuật điện tử – ĐH SUNY Binghamton, USA

170

A

13,5

28

Kỹ thuật điện tử – Học viện Công nghệ châu Á (AIT),Thailand

172

A

13,5

39

Cơ điện tử – Học viện Công nghệ châu Á (AIT),Thailand

173

A

13,5

40

Ngành Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học – ĐHNottingham, UK

360

A

13,5

10

B

14,5

21

D1

13,5

10

Công nghệ sinh học – ĐH West of England, UK

361

A

13,5

10

B

14,5

23

D1

13,5

10

Kỹ thuật y sinh học – ĐH SUNY Binghamton, USA

363

A

13,5

10

B

14,5

16

D1

13,5

10

Ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh – ĐHNottingham, UK

460

A

13,5

10

D1

13,5

10

Quản trị kinh doanh – ĐH West of England, UK

461

A

13,5

10

D1

13,5

10

Quản trị kinh doanh – ĐH Auckland University of Technology (AUT), New Zealand

462

A

13,5

10

D1

13,5

10

Năm 2010:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Chỉ tiêu

NV1

NV2

Điểm
chuẩn

Điểm
xét tuyển

Số lượng

I. Chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng

1

150

Công nghệ thông tin

A

80

14.5

15

38

2

151

Điện tử Viễn thông

A

50

14.5

15

33

3

152

Khoa học máy tính

A

80

14.5

15

79

4

250

Kỹ thuật Y sinh

A

17

16

16.5

6

B

28

16

16.5

3

Tổng

45

 

 

9

5

350

Công nghệ Sinh học

A

21

15

15.5

9

B

85

15

15.5

17

D1

14

15

15.5

5

Tổng

120

 

 

31

6

351

Quản lý & Phát triển nguồn lợi thủy sản

A

10

14.5

15

10

B

35

14.5

15

34

Tổng

45

 

 

44

7

352

Công nghệ thực phẩm

A

7

14.5

15

2

B

38

14.5

15

6

D1

5

14.5

15

1

Tổng

50

 

 

9

8

440

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A

20

14.5

15

15

D1

20

14.5

15

17

Tổng

40

 

 

32

9

450

Quản trị Kinh doanh

A

102

16.5

17

14

D1

88

16.5

không xét

0

Tổng

190

 

 

14

10

451

Tài chính – Ngân hàng

A

58

18

không xét

0

D1

42

18

không xét

0

Tổng

100

 

 

0

 

 

Tổng

 

 

 

 

289

II. Các chương trình liên kết
Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Rutgers – New Jersey – Mỹ

1

167

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A

25

13

13.5

25

2

168

Kỹ thuật Máy tính

A

25

13

13.5

25

3

362

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

A

30

13

13.5

28

Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học SUNY Binghamton – New York – Mỹ

1

153

Khoa học máy tính

A

30

13

13.5

29

2

169

Kỹ thuật máy tính

A

30

13

13.5

30

3

170

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A

30

13

13.5

30

4

363

Kỹ thuật Sinh học

A

12

13

13.5

8

B

12

14

14.5

8

D1

6

13

13.5

5

Tổng

30

 

 

21

5

364

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

A

30

13

13.5

29

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham

1

160

Công nghệ thông tin

A

50

13

13.5

47

2

161

Điện tử Viễn Thông

A

50

13

13.5

48

3

360

Công nghệ Sinh học

A

14

13

13.5

6

B

32

14

14.5

23

D1

4

13

13.5

2

Tổng

50

 

 

31

4

460

Quản trị Kinh doanh

A

29

13.5

14

8

D1

31

13.5

14

17

Tổng

60

 

 

25

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England

1

162

Công nghệ thông tin

A

35

13

13.5

34

2

361

Công nghệ Sinh học

A

8

13

13.5

5

B

32

14

14.5

25

D1

0

 

0

Tổng

40

 

 

64

3

163

Điện tử Viễn Thông

A

35

13

13.5

32

4

461

Quản trị Kinh doanh

A

17

13.5

14

0

D1

23

13.5

14

17

Tổng

40

 

 

49

Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology

1

462

Quản trị Kinh doanh

A

15

13.5

14

8

D1

15

13.5

14

17

Tổng

30

 

 

25

Chương trình liên kết cấp bằng của trường  The University of Auckland (AoU) –New Zealand

1

176

Kỹ thuật Hệ thống máy tính

A

20

13

13.5

20

2

177

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

A

20

13

13.5

20

3

178

Kỹ thuật Phần mềm

A

20

13

13.5

20

Chương trình liên kết cấp bằng của Viện Công Nghệ Á Châu (AIT) – Thái Lan

1

171

Công nghệ thông tin & truyền thông

A

40

13

13.5

40

2

172

Kỹ thuật Điện tử

A

40

13

13.5

40

3

173

Cơ điện tử

A

40

13

13.5

40

Chương trình liên kết cấp bằng của trường New South Wales

1

164

Công nghệ Điện  - Điện tử

A

30

13

13.5

30

2

165

Công nghệ Viễn thông

A

30

13

13.5

29

3

166

Công nghệ Máy tính

A

30

13

13.5

29

4

463

Quản trị kinh doanh

A

10

13.5

14

9

D1

20

13.5

14

20

Tổng

30

 

 

29

Chương trình liên kết cấp bằng của trường The Catholic University of America – Washington

1

174

Kỹ thuật Điện tử

A

20

13

13.5

20

2

175

Khoa học Máy tính

A

20

13

13.5

20

3

251

Kỹ thuật Y sinh

A

10

13

13.5

10

B

10

14

14.5

9

Tổng

20

 

 

19

4

442

Kỹ thuật Xây dựng

A

20

13

13.5

20

5

443

Kỹ thuật Cơ khí

A

20

13

13.5

20

Tổng

396

Năm 2011:

I - Chương trình do ĐH Quốc tế cấp bằng

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm
NV1

Điểm xét
NV1B

Điểm sàn
xét NV2

Kĩ thuật Y Sinh

185

A

17

17

 

17.5

 

B

Công nghệ thông tin

106

A

14

14

14.5

Điện tử viễn thông

105

A

14

14

14.5

Công nghệ thực phẩm

186

A

16

16

16.5

B, D1

17

17

17.5

Khoa học máy tính

141

A

14

14

14.5

Kĩ thuật Xây dựng

115

A

14

14

14.5

Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp

127

A, D1

15

15

15.5

Công nghệ sinh học

312

A

14

14

14.5

B, D1

15

15

15.5

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

351

A

13.5

13.5

14

B

14

14

14,5

D1

15

15

15.5

Quản trị kinh doanh

407

A

16.5

16.5

-

D1

18.5

18.5

-

Tài chính – ngân hàng

404

A

18

18

-

D1

19.5

19.5

-

II - Các chương trình liên kết với ĐH nước ngoài:

- Điểm trúng tuyển NV1 của tất cả các ngành: A: 13, B: 14, D1: 13.

- Điểm sàn nhận hồ sơ xét NV2 tất cả các ngành: A 13, B: 14, D1: 13

Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. HCM
ĐT: (08)37244270-3228
Website: http://www.hcmiu.edu.vn

Leave a Reply