Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn 2013

Điểm chuẩn đại học 2013

diemchuan.org – Trường ĐH Sài Gòn  đã chính thức công bố điểm chuẩn vào trường năm 2013. Theo mặt bằng chung, điểm chuẩn ĐH Sài Gòn cũng tăng so với năm 2012

diem-chuan-dai-hoc-sai-gon

Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140219 Sư phạm Địa lí A 15
2 D140212 Sư phạm Hóa học A 21
3 D140209 Sư phạm Toán học A 22
4 D140211 Sư phạm Vật lí A 19
5 D140205 Giáo dục chính trị A 14
6 D140202 Giáo dục Tiểu học A 19.5
7 D140114 Quản lí giáo dục A 15.5
8 D520201 Kĩ thuật điện. điện tử A 16.5
9 D520207 Kĩ thuật điện tử. truyền thông A 16.5
10 D320202 Khoa học thư viện A 14
11 D340101 Quản trị kinh doanh A 18.5
12 D340201 Tài chính Ngân hàng A 17.5
13 D340301 Kế toán A 18.5
14 D380101 Luật A 20
15 D440301 Khoa học môi trường A 17.5
16 D460112 Toán ứng dụng A 16
17 D480201 Công nghệ thông tin A 18.5
18 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện. điện tử A 16
19 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử. truyền thông A 16
20 D140219 Sư phạm Địa lí A1 15
21 D140211 Sư phạm Vật lí A1 19
22 Sư phạm Toán học A1 22
23 D140205 Giáo dục chính trị A1 14
24 D140202 Giáo dục Tiểu học A1 19.5
25 D140114 Quản lí giáo dục A1 17
26 D520207 Kĩ thuật điện tử. truyền thông A1 16.5
27 D520201 Kĩ thuật điện. điện tử A1 16.5
28 D220113 Việt Nam học (VH-DL) A1 17
29 D320202 Khoa học thư viện A1 14
30 D340101 Quản trị kinh doanh A1 18.5
31 D340201 Tài chính Ngân hàng A1 17.5
32 D340301 Kế toán A1 18.5
33 D380101 Luật A1 20
34 D440301 Khoa học môi trường A1 17.5
35 D460112 Toán ứng dụng A1 16
36 D480201 Công nghệ thông tin A1 18.5
37 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện. điện tử A1 16
38 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử. truyền thông A1 16
39 D140213 Sư phạm Sinh học B 18
40 D140114 Quản lí giáo dục B 17.5
41 D320202 Khoa học thư viện B 14.5
42 D440301 Khoa học môi trường B 19
43 D140219 Sư phạm Địa lí C 16
44 D140218 Sư phạm Lịch sử C 16
45 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 18
46 D140205 Giáo dục chính trị C 15
47 D140114 Quản lí giáo dục C 17.5
48 D220113 Việt Nam học (VH-DL) C 18
49 D320202 Khoa học thư viện C 14.5
50 D380101 Luật C 22
51 Sư phạm Ngữ văn D1 18
52 D140205 Giáo dục chính trị D1 14
53 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 20
54 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 20
55 D140114 Quản lí giáo dục D1 17.5
56 D520207 Kĩ thuật điện tử. truyền thông D1 16.5
57 D520201 Kĩ thuật điện. điện tử D1 16.5
58 D220113 Việt Nam học (VH-DL) D1 17
59 D220201 Ngôn ngữ Anh (TM-DL) D1 20
60 D320202 Khoa học thư viện D1 14.5
61 D340101 Quản trị kinh doanh D1 18.5
62 D340201 Tài chính Ngân hàng D1 17.5
63 D340301 Kế toán D1 18.5
64 D380101 Luật D1 20
65 D460112 Toán ứng dụng D1 17
66 D480201 Công nghệ thông tin D1 18.5
67 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện. điện tử D1 16
68 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử. truyền thông D1 16
69 D140222 Sư phạm Mĩ thuật H 28
70 C140222 CĐ Sư phạm Mĩ thuật H 20
71 D140201 Giáo dục Mầm non M 18.5
72 C140201 CĐ Giáo dục Mầm non M 17
73 D140221 Sư phạm Âm nhạc N 35
74 C140221 CĐ Sư phạm Âm nhạc N 29
75 D210205 Thanh nhạc N 34

Để xem điểm chuẩn các trường Đại học cao đẳng sớm nhất các bạn có thể bấm đây

 

Leave a Reply