Điểm chuẩn NV2 Đại học Mỏ Địa Chất năm 2012

Điểm chuẩn NV2 Đại học Mỏ Địa Chất năm 2012

Đại học Mỏ Địa Chất

Đại học Mỏ Địa Chất

Mã trường: MDA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D520501 Kỹ thuật địa chất 14 254
2 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 202
3 D520601 Kỹ thuật mỏ 14 100
4 D480201 Công nghệ thông tin 14 228
5 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14 219
6 D520201 Kỹ thuật điện. điện tử 14
7 D520103 Kỹ thuật cơ khí 14
8 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 14 126
9 D520320 Kỹ thuật môi trường 14 64
10 D340101 Quản trị kinh doanh 14.5 130
11 D340301 Kế toán 14.5
12 _D520604 Kỹ thuật dầu khí (Vũng Tàu) 14 55
13 _D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Vũng Tàu) 14
14 _D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Vũng Tàu) 14
15 _D520201 Kỹ thuật điện. điện tử (Vũng Tàu) 14
16 C510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất 10 156
17 C510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa 10 155
18 C511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ 10 153
19 C340301 Kế toán 10 135
20 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 10 126
21 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 10
22 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 10
23 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 10 92
24 C480201 Công nghệ thông tin 10 94

Leave a Reply