Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2012

Học viện An ninh Nhân dân
| Mã trường: ANH |
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
|
Nghiệp vụ an ninh |
A |
21.5 |
Thí sinh Nam |
| 2 |
|
Nghiệp vụ an ninh |
A |
22.5 |
Thí sinh Nữ |
| 3 |
|
Công nghệ thông tin |
A |
20.5 |
Thí sinh Nam |
| 4 |
|
Công nghệ thông tin |
A |
19.5 |
Thí sinh Nữ |
| 5 |
|
Luật |
A |
19 |
Thí sinh Nam |
| 6 |
|
Luật |
A |
22.5 |
Thí sinh Nữ |
| 7 |
|
Nghiệp vụ an ninh |
C |
21.5 |
Thí sinh Nam |
| 8 |
|
Nghiệp vụ an ninh |
C |
23.5 |
Thí sinh Nữ |
| 9 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
C |
17.5 |
Thí sinh Nam |
| 10 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
C |
22 |
Thí sinh Nữ |
| 11 |
|
Luật |
C |
19.5 |
Thí sinh Nam |
| 12 |
|
Luật |
C |
24.5 |
Thí sinh Nữ |
| 13 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
27 |
Thí sinh Nam |
| 14 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
31.5 |
Thí sinh Nữ |
| 15 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D1 |
21 |
Thí sinh Nam |
| 16 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D1 |
31.5 |
Thí sinh Nữ |
| 17 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
D1 |
17.5 |
Thí sinh Nam |
| 18 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
D1 |
19.5 |
Thí sinh Nữ |
| 19 |
|
Luật |
D1 |
18 |
Thí sinh Nam |
| 20 |
|
Luật |
D1 |
21.5 |
Thí sinh Nữ |