Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2012

Đim chun Đi hc Sài Gòn năm 2012

ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1 và 2.250 chỉ tiêu xét tuyển NV2 (gồm 60 chỉ tiêu ĐH và 2.190 chỉ tiêu CĐ).

Đại học Sài Gòn

Đại học Sài Gòn

Trong đó, TS dự thi ngành Sư phạm Toán học không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Toán ứng dụng.

TS dự thi ngành Sư phạm Tiếng Anh không trúng tuyển, có tổng điểm từ 18 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Ngôn ngữ Anh.

TS dự thi ngành Sư phạm Hóa học không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Khoa học môi trường.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14,5 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A không trúng tuyển, có tổng điểm 13,5 hoặc 14, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm 14 hoặc 14,5, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử.

TS dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc không trúng tuyển, có tổng điểm từ 25,5 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Sư phạm Âm nhạc.

TS dự thi ngành Sư phạm Mỹ thuật không trúng tuyển, có tổng điểm từ 24 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Sư phạm Mỹ thuật.

TS dự thi ngành Giáo dục Mầm non không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,5 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Giáo dục Mầm non.

Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành của ĐH Sài Gòn cụ thể như sau:

Bậc ĐH:

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm 
chuẩn

Thanh nhạc

D210205

N

34,0

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

D220113

C

17,5

D1

16,0

Ngôn ngữ Anh (Thương mại – Du lịch)

D220201

D1

17,5

Khoa học thư viện

D320202

A

13,5

B

14,5

C

14,5

D1

13,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A

16,5

A1

17,0

D1

18,0

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A

17,0

A1

17,5

D1

19,0

Kế toán

D340301

A

16,5

A1

17,0

D1

18,0

Luật

D380101

A

14,0

C

17,0

D1

16,0

Khoa học môi trường

D440301

A

14,0

B

15,5

Toán ứng dụng

D460112

A

14,0

A1

14,0

Công nghệ thông tin

D480201

A

14,0

A1

15,0

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A

13,0

A1

14,0

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

13,0

A1

13,5

Quản lý giáo dục

D140114

A

13,5

C

14,0

D1

14,0

Giáo dục Mầm non

D140201

M

17,5

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

14,5

D1

16,0

Giáo dục chính trị

D140205

C

14,5

D1

13,5

Sư phạm Toán học

D140209

A

16,5

Sư phạm Vật lý

D140211

A

16,0

A1

16,5

Sư phạm Hóa học

D140212

A

17,5

Sư phạm Sinh học

D140213

B

15,5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

17,0

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16,0

Sư phạm Địa lý

D140219

A

16,0

A1

14,5

C

16,5

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

33,0

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

33,0

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

18,5

Bậc CĐ:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

M

15,0

CĐ Sư phạm Mỹ thuật

C140222

H

23,5

Đối với NV2, TS nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp hoặc theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn (số 273 An Dương Vương, P.3, Q.5, TP.HCM).

Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 21.8 đến hết ngày 31.8 (tính theo dấu bưu điện).

Chỉ tiêu NV2 của trường gồm:

Bậc ĐH:

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Khoa học thư viện

D320202

C

14,5

30

D1

13,5

 GD Chính trị

D140205

C

14,5

30

D1

13,5

Bậc CĐ: trường chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh ĐH. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn cao đẳng do Bộ GD-ĐT quy định (khối A, A1: 10 điểm; khối B: 11 điểm; khối C: 11,5 điểm; khối D1: 10,5 điểm). Cụ thể:

Ngành

Khối

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

C220113

C, D1

120

Tiếng Anh (Thương mại – Du lịch)

C220201

D1

120

Khoa học thư viện

C320202

A, B, C, D1

40

Lưu trữ học

C320303

C, D1

30

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

260

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

260

Kế toán

C340301

A, A1, D1

260

Quản trị văn phòng

C340406

C, D1

50

Thư ký văn phòng

C340407

C, D1

50

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

80

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

30

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A, A1

30

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

A, D1

250

Giáo dục Công dân

C140204

C

40

Sư phạm Toán học

C140209

A

40

Sư phạm Vật lý

C140211

A, A1

30

Sư phạm Hóa học

C140212

A

30

Sư phạm Sinh học

C140213

B

30

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

C140214

A, A1

40

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

C140215

B

40

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

B

40

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

40

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

30

Sư phạm Địa lý

C140219

A, A1, C

30

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

120

Cộng

2.190

Leave a Reply