Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2012

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2012

Đại học Nông lâm TP.HCM

Đại học Nông lâm TP.HCM

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM      
Các ngành đào tạo đại học:      
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13 13 100
Công nghệ chế biến lâm sản A,B 13/ 14 13/ 14 100
Công nghệ thông tin A, D1 13/ 14 13/ 14 40
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A 13 13 60
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 13 13 60
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 13 13 60
Công nghệ kỹ thuật ôtô A 13 13 60
Công nghệ kỹ thuật  hóa học A, B 14/ 18    
Chăn nuôi A, B 13/ 14 13/ 14 30
Thú y A, B 15/ 16,5    
Nông học A, B 13/ 14    
Bảo vệ thực vật A, B 13/ 14    
 Lâm nghiệp A, B 13/ 14 13/ 14 200
 Nuôi trồng thủy sản A, B 13/ 14 13/ 14 60
Công nghệ thực phẩm A, B 15/ 16,5    
Công nghệ sinh học A, B 15/ 18    
Kỹ thuật môi trường A, B 14/ 16    
Quản lý tài nguyên và môi trường A, B 14/ 16    
Công nghệ chế biến thủy sản A, B 13/ 14    
- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp A, B 13/ 14 13/ 14 80
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A, B 13/ 14 13/ 14 60
Ngành Kinh tế A, D1 14 14 40
Quản trị kinh doanh A, D1 14/ 15    
Kinh doanh nông nghiệp A, D1 13/ 14 13/ 14 60
Kế toán A, D1 14/ 15    
Quản lý đất đai A, D1 14    
Bản đồ học A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 100
Ngôn ngữ Anh D1 18*    
Ghi chú: * môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2        
Bậc CĐ        
Công nghệ thông tin A, D1   10/ 10,5 80
Quản lý đất đai A, D1   10/ 10,5 100
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A   10 60
Kế toán A, D1   10/ 10,5 100
Nuôi trồng thủy sản B   11 60
Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai  
Nông học A, B 13/ 14 13/ 14 50
Lâm nghiệp A, B 13/ 14 13/ 14 50
Kế toán A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 50
Quản lý đất đai A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 50
Quản lý tài nguyên và môi trường A, B 13/14 13/ 14 50
Công nghệ thực phẩm A, B 13/ 14 13/ 14 50
Thú y A, B 13/ 14 13/ 14 50
Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận  
Kinh tế A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 75
Quản trị kinh doanh A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 75
Kế toán A, D1 13/ 13,5 13/ 13,5 75
Quản lý tài nguyên và môi trường A, B 13/ 14 13/ 14 75

Leave a Reply