Điểm chuẩn NV2 Đại học Tôn Đức Thắng năm 2009-2011

Điểm chuẩn NV2 Đại học Tôn Đức Thắng năm 2009-2011:

thi dai hoc cao dang nam 2012

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1 – 2009

Điểm chuẩn
NV2 – 2009

Công nghệ thông tin

101

A

15,0

15,0

D1

15,0

15,0

Toán – Tin ứng dụng

102

A

15,0

15,0

Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)

103

A

15,0

15,0

Bảo hộ lao động

104

A

15,0

15,0

B

15,0

15,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

105

A

15,0

17,5

Xây dựng cầu đường

106

A

15,0

15,0

Cấp thoát nước – Môi trường nước

107

A

15,0

15,0

B

15,0

15,0

Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị)

108

A

15,0

15,0

Công nghệ hóa học

201

A

15,0

15,0

B

16,0

17,5

Khoa học môi trường

300

A

15,0

15,0

B

16,0

16,0

Công nghệ sinh học

301

B

17,0

17,0

Tài chính – Tín dụng

401

A

16,0

18,5

D1

16,0

18,5

Kế toán – Kiểm toán

402

A

16,0

18,5

D1

16,0

19,5

Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành:

 

- Quản trị kinh doanh

403

A

16,0

18,5

D1

16,0

18,5

- Quản trị kinh doanh quốc tế

404

A

16,0

17,5

D1

16,0

17,5

- Quản trị kinh doanh Nhà hàng – khách sạn

405

A

16,0

16,0

D1

16,0

16,0

Xã hội học

501

C

14,0

14,0

D1

14,0

14,0

Việt Nam học chuyên ngành Du lịch

502

C

15,0

15,0

D1

15,0

15,0

Tiếng Anh

701

D1

14,0

14,0

Tiếng Trung Quốc

704

D1

14,0

14,0

D4

14,0

14,0

Cử nhân Trung – Anh

707

D1

14,0

14,0

D4

14,0

14,0

Mỹ thuật công nghiệp

800

H

18,0

20,0

Quan hệ lao động

406

A

15,0

15,0

D1

15,0

15,0

Hệ Cao đẳng

 

Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

12,0

D1

10,0

12,0

Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa)

C66

A

10,0

10,5

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C67

A

10,0

11,5

Kế toán – Kiểm toán

C69

A

10,0

13,0

D1

10,0

12,0

Quản trị kinh doanh

C70

A

10,0

12,5

D1

10,0

11,5

Tài chính – Tín dụng

C71

A

10,0

13,0

D1

10,0

12,0

Tiếng Anh

C72

D1

10,0

10,0

Năm 2010:

1. Điểm chuẩn nguyện vọng 2:

1.1 Bậc đại học:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

101

Công nghệ thông tin

16 A, D1

2

102

Toán-Tin ứng dụng

13 A

3

103

Kỹ thuật Điện-Điện tử

14 A

4

104

Bảo hộ lao động

13 A, 14B

5

105

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18 A

6

106

Xây dựng cầu đường

15,5 A

7

107

Cấp thoát nước-Môi trường nước

14,5 A,B

8

108

Qui hoạch đô thị

15,5 A, 16V

9

201

Công nghệ hóa học

15 A, 17 B

10

300

Khoa học môi trường

16 A, B

11

301

Công nghệ sinh học

15,5 A, B

12

401

Tài chính-Tín dụng

19 A, D1

13

402

Kế toán-Kiểm toán

18,5 A, D1

14

403

Quản trị kinh doanh

18,5 A, D1

15

404

QTKD quốc tế

17 A, D1

16

405

QTKD nhà hàng-KS

16 A, D1

17

406

Quan hệ lao động

13 A, D1

18

501

Xã hội học

13 A, D1,14C

19

502

Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch)

14 A, D1,16C

20

701

Tiếng Anh

16 D1

21

704

Tiếng Trung Quốc

13 D1, D4

22

707

Trung – Anh

14,5 D1,13,5D4

23

800

Mỹ thuật công nghiệp

20

 1.2 Bậc cao đẳng:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

C65

Công nghệ thông tin

12 A, 12,5D1

2

C66

Điện-Điện tử

11,5 A

3

C67

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

13 A

4

C69

Kế toán-Kiểm toán

13.5 A, D1

5

C70

Quản trị kinh doanh

13,5 A, D1

6

C71

Tài chính-tín dụng

13,5 A, D1

7

C72

Tiếng Anh

12D1

Năm 2011:

Stt

Tên ngành

Điểm chuẩn NV2

 

 

ĐẠI HỌC  

1

101

Khoa học máy tính 14 A, D1

2

102

Toán ứng dụng 13 A

3

103

Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) 13 A

4

104

Bảo hộ lao động 14 A ;  16 B

5

105

Kỹ thuật công trình xây dựng 16 A

6

106

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14,5 A

7

107

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường) 14 A   ;  16,5 B

8

108

Qui hoạch vùng và đô thị 14 A  ;  15 V

9

201

Kỹ thuật hóa học 14 A  ;  17 B

10

300

Khoa học môi trường 16 A  ;  17,5 B

11

301

Công nghệ sinh học 16 A  ;  18,5 B

12

401

Tài chính ngân hàng 18 A, D1

13

402

Kế toán 16,5 A, D1

Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:  

14

403

Quản trị kinh doanh 16 A, D1

15

404

QTKD quốc tế 16 A, D1

16

405

QTKD nhà hàng-KS 16 A  ;  16,5 D1

17

406

Quan hệ lao động 13 A, D1

18

501

Xã hội học 13 A  ;  14 C;  13 D1

19

502

Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn  Du Lịch) 13 A  ;  14 C;  13 D1

20

701

Ngôn ngữ Anh 16D1

Ngôn ngữ Trung quốc, gồm các chuyên ngành  

21

704

Tiếng Trung Quốc 14 D1, D4

22

707

Trung – Anh 15 D1, D4

23

800

Thiết kế công nghiệp 18,5 H (2 môn năng khiếu ≥ 5,0 điểm)

 

 

CAO ĐẲNG  

1

C64

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 10 A

2

C65

Tin học ứng dụng 11,5 A  ;  12 D1

3

C66

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10,5 A

4

C67

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 12,5 A

5

C69

Kế toán 12,5 A  ;  13 D1

6

C70

Quản trị kinh doanh 13 A, D1

7

C71

Tài chính ngân hàng 13,5 A, D1

8

C72

Tiếng Anh 12,5 D1

Leave a Reply