Điểm chuẩn NV2 Đại học An Giang năm 2009-2011

Điểm chuẩn NV2 Đại học An Giang năm 2009-2011

diemchuan.org

Năm 2009:

Các ngành xét tuyển 
NV2

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 
NV2 – 2009

Hệ Đại học      
Sư phạm Vật lý

102

A

13,0

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

Sư phạm Tin học

106

A

13,5

Sư phạm Hóa học

201

A

13,0

Sư phạm Sinh

301

B

14,0

Sư phạm Tiếng Anh (hệ số 2 tiếng Anh)

701

D1

17,0

Sư phạm Giáo dục tiểu học

901

D1

13,0

Tài chính doanh nghiệp

401

A

15,5

D1

15,5

Kinh tế đối ngoại

405

A

15,0

D1

15,0

Phát triển nông thôn

404

A

13,0

B

14,0

Nuội trồng thủy sản

304

B

14,0

Chăn nuôi

305

B

14,0

Trồng trọt

306

B

14,0

Tin học

103

A

13,0

D1

13,0

Công nghệ sinh học

302

B

Kỹ thuật môi trường

310

A

13,0

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

605

A

13,0

D1

13,0

Tiếng Anh (hệ số 2 tiếng Anh)

702

D1

17,0

Hệ cao đẳng

 

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

C71

D1

15,0

Sư phạm Tin học

C77

12,5

Năm 2010: 

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV2

Các ngành đào tạo đại học:
 Sư phạm Vật lí

A

13.0

 Sư phạm Kĩ thuật nông nhiệp

A,B

13/14

 Sư phạm Tin học

A

13.0

 Sư phạm Hoá học

A

13.0

 Sư phạm Sinh Kĩ thuật Nông Nghiệp

B

14.0

 Sư phạm Giáo dục chính trị

C

14.0

 Sư phạm Tiếng Anh

D1

17.0

 Sư phạm Giáo dục tiểu học

D1

13.0

 Nuôi trồng thủy sản

B

14.0

 Chăn nuôi

B

14.0

 Trồng trọt

B

14.0

 Phát triển nông thôn

A,B

13/14

 Tin học

A,D1

13.0

 Công nghệ sinh học

B

14.0

 Kĩ thuật môi trường

A

13.0

 Tiếng Anh

D1

17.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:
 Sư phạm Tiếng anh

D1

14.0

 Sư phạm Mầm non

M

10.0

 Sư phạm Tin học

A,D1

12,5

Năm 2011:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Ngành xét tuyển NV3

Khối

Chỉ tiêu NV3

Điểm xét

NV3

Nguồn tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

491

ĐH

- Sư phạm Toán học

101

A

25

13.0

- Sư phạm Vật lý

102

A

26

13.0

- Sư phạm Hóa học

201

A

32

13.0

- Sư phạm Sinh học

301

B

18

14.0

- Sư phạm Ngữ văn

601

C

20

14.0

- Sư phạm Lịch sử

602

C

10

14.0

- Sư phạm Địa lý

603

C

30

14.0

- Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

5

17.0

- Giáo dục chính trị

604

C

20

14.0

- Giáo dục tiểu học

901

A, C, D1

50

13,0/14,0

- Tài chính doanh nghiệp

401

A, D1

20

13.5

- Kế toán

402

A, D1

20

13.5

- Kinh tế quốc tế

403

A, D1

10

13.5

- Quản trị kinh doanh

407

A, D1

15

13.5

- Tài chính – Ngân hàng

408

A, D1

15

15.5

- Nuôi trồng thủy sản

304

B

50

14.0

- Khoa học cây trồng

306

B

20

14.0

- Phát triển nông thôn

404

A, B

10

14,5/15,0

- Công nghệ thông tin

103

A, D1

20

13.0

- Công nghệ thực phẩm

202

A

40

13.0

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

310

A

10

13.0

- Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

605

A, D1

10

13.0

- Ngôn ngữ Anh

702

D1

15

17.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

20

- Giáo dục Tiểu học(Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại An Giang)

C75

A, C, D1

20

12,5/13,5

Leave a Reply