Điểm chuẩn NV2 Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông (phía Bắc) năm 2009-2011

Điểm chuẩn NV2 Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2009-2011:

thi-dh-cd-nam-2012

Ảnh minh họa

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 – 2009

Điểm chuẩn
NV2 – 2009

Ngân sách

Ngoài
ngân sách

Hệ Đại học          
Kỹ thuật Điện tử viễn thông

101

A

24,5

18,0

19,5

Kỹ thuật Điện – điện tử

102

A

22,0

18,0

18,0

Công nghệ thông tin

104

A

24,5

18,0

19,5

Quản trị kinh doanh

401

A

22,0

18,0

19,0

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

 

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

C65

A

12,0

14,5

Công nghệ thông tin

C66

A

12,0

14,0

Quản trị kinh doanh

C67

A

13,0

Năm 2010:

TT

Trình độ / Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

(áp dụng cho đối tượng HSPT-KV3)

Ghi chú

1.

Đại học Điện tử Viễn thông

101

19,0

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)

2.

Đại học Điện, Điện tử

102

16,5

3.

Đại học Công nghệ thông tin

104

19,0

4.

Đại học Quản trị kinh doanh

401

19,0

5.

Đại học Kế toán

402

20,0

6.

Cao đẳng Điện tử Viễn thông

C65

12,5

7.

Cao đẳng Công nghệ thông tin

C66

12,5

8.

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

C67

11,5

Năm 2011: 

TT

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển (tự túc học phí đào tạo )

KHỐI A

KHỐI D1

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1.

Điện tử, truyền thông    - mã 101

18,0

2.

Điện, Điện tử              - mã 102

16,0

3.

Công nghệ thông tin – mã 104

18,0

4.

Quản trị kinh doanh – mã 401

19,0

19,0

5.

Kế toán                       - mã 402

20,0

20,0

CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

1.

Điện tử, truyền thông – mã C65

13,0

2.

Công nghệ thông tin – mã C66

13,0

3.

Quản trị kinh doanh – mã C67

13,0

13,0

4.

Kế toán                     - mã C68

14,0

14,0

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Cơ sở đào tạo phía Bắc: Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội
ĐT: (04) 3.3528122, Fax: (04) 3.3829236
Website: http://www.ptit.edu.vn

Leave a Reply