Điểm chuẩn NV2 Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2009-2011

Điểm chuẩn NV2 Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2009-2011:

thi-sinh-thi-dai-hoc-cao-dang

Năm 2009:

Các ngành xét tuyển NV2

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1 – 2009

Điểm chuẩn
NV2 – 2009

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

15,0

15,5

Công nghệ thông tin

105

A

16,0

19,0

Toán học

111

A

17,5

20,5

Giáo dục chính trị

605

C

17,0

21,0

D1,2,3

15,0

17,0

Việt Nam học

606

C

16,5

20,5

D1

15,0

17,0

Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng

610

C

15,0

20,0

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

Công nghệ thiết bị trường học

C65

A

10,0

10,0

B

11,0

11,0

Năm 2010: 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV2

1

111

Toán học

A

20,0

2

104

SP Kỹ thuật Công nghiệp

A

16,0

3

105

Công nghệ thông tin

A

16,0

4

611

Văn học

C

20,5

D

18,0

5

907

SP Triết học

C

20,0

D

18,5

6

609

Công tác xã hội

C

19,5

7

703

SP Tiếng Pháp

D1

22,0

D3

21,0

8

C65

Cao đẳng thiết bị trường học

A

10,0

B

11,0

Năm 2011:

Điểm chuẩn NV2:

Stt

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV2

I

Đào tạo trình độ ĐH

 

 

 

 

SP Tin học

102

A

11

≥17

1

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

47

≥15

2

Công nghệ thông tin

105

A

61

≥16

3

Toán học

111

A

31

≥19

4

Công tác xã hội

609

C

12

≥19

5

GDCT-GDQP

610

C

40

≥18

Giáo dục công dân

613

C

31

≥18

D1,2,3

≥15

6

SP Tiếng Pháp

703

D1,3

13

≥23.5

7

SP Triết học

907

C

14

≥19

D1,2,3

≥16

II

Đào tạo trình độ CĐ

 

 

 

 

1

Công nghệ thiết bị trường học

C65

A

30

≥10

B

30

≥11

Ghi chú: Ngành SP Tiếng Pháp: Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

Chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển và nguồn tuyển nguyện vọng 3:

Stt

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu cần tuyển NV3

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3

I

Đào tạo trình độ ĐH

 

 

 

 

1

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

38

≥15

Tổng

38

II

Đào tạo trình độ CĐ

 

 

 

 

1

Công nghệ thiết bị trường học

C65

A

44

≥10

B

≥11

Tổng

44

Leave a Reply