Điểm chuẩn NV2 Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2009-2011

Điểm chuẩn NV2 Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2009-2011:

thi-dh-cd-2011

Năm 2009:

Các ngành xét tuyển NV2

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1 – 2009

Điểm chuẩn
NV2 – 2009

Hệ Đại học        
Công nghệ kỹ thuật ôtô

103

A

17,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật điện

104

A

17,0

18,0

Khoa học máy tính

106

A

17,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

108

A

15,0

17,0

Quản trị kinh doanh

109

A, D1

17,0

18,0

Quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn

129

A, D1

15,0

16,0

Công nghệ may

110

A

15,0

16,5

Thiết kế thời trang

111

A, B

15,0

16,0

Công nghệ hóa học

112

A

17,0

17,0

B

20,0

Hệ thống thông tin

126

A

16,0

17,0

Kỹ thuật phần mềm

136

A

16,0

17,0

Tài chính ngân hàng

127

A, D1

17,0

18,0

Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

139

D1

15,0

15,0

Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2)

118

D1

22,0

23,0

Hệ cao đẳng

 

 

 

 

Cơ khí chế tạo

C01

A

11,5

13,5

Cơ điện tử

C02

A

10,0

13,0

Động lực

C03

A

10,0

11,0

Kỹ thuật điện

C04

A

10,0

12,0

Điện tử

C05

A

10,0

12,0

Tin học

C06

A

10,0

10,0

Kế toán

C07

A,D1

12,0

13,0

Kỹ thuật Nhiệt

C08

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

C09

A,D1

10,5

13,0

Công nghệ cắt may

C10

A,V,H

10,0

10,0

Công nghệ cắt may

C10

B

11,0

11,0

Thiết kế thời trang

C11

A,V,H

10,0

10,0

Thiết kế thời trang

C11

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa vô cơ

C12

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa vô cơ

C12

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa hữu cơ

C13

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa hữu cơ

C13

B

11,0

11,0

Công nghệ Hóa phân tích

C14

A

10,0

10,0

Công nghệ Hóa phân tích

C14

B

11,0

11,0

Cơ điện

C19

A

10,0

10,0

Cơ điện (xét tuyển những thí sinh không trúng tuyển NV2 các ngành cơ khí chế tạo và cơ điện tử

C19

A

12,0

Năm 2010:

STT

Khối


ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV2
(HSPT KV3)

Hệ Đại học

 

1

A

104

Công nghệ kỹ thuật Điện

17,5

2

A

105

Công nghệ kỹ thuật Điện tử

18,0

3

A

106

Khoa học máy tính

15,5

4

A

126

Hệ thống thông tin

15,5

5

A

136

Kỹ thuật phần mềm

15,5

6

A

112

Công nghệ Hoá học

16,0

7

B

112

Công nghệ Hoá học

17,0

8

A,D1

129

Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn

17,5

9

A

110

Công nghệ May

13,5

10

A

111

Thiết kế Thời trang

13,5

11

D1

139

Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )

13,5

12

D1

118

Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh)

24,0

Hệ Cao đẳng

1

A

C01

Cơ khí chế tạo

12,5

2

A

C02

Cơ điện tử

12,0

3

A

C03

Động lực

10,0

4

A

C04

Kỹ thuật Điện

10,0

5

A

C05

Điện tử

10,0

6

A

C06

Tin học

10,0

7

A,D1

C07

Kế toán

11,0

8

A

C08

Kỹ thuật Nhiệt – Lạnh

10,0

9

A,D1

C09

Quản trị kinh doanh

10,0

10

A,V,H

C10

Công nghệ cắt May

10,0

11

B

C10

Công nghệ cắt May

10,0

12

A,V,H

C11

Thiết kế thời trang

10,0

13

B

C11

Thiết kế thời trang

11,0

14

A

C12

Công nghệ Hoá vô cơ

10,0

15

B

C12

Công nghệ Hoá vô cơ

11,0

16

A

C13

Công nghệ Hoá hữu cơ

10,0

17

B

C13

Công nghệ Hoá hữu cơ

11,0

18

A

C14

Công nghệ Hoá phân tích

10,0

19

B

C14

Công nghệ Hoá phân tích

11,0

20

A

C19

Cơ điện

10,0

21

A

C19

Cơ điện (Xét duyệt những thí sinh không trúng tuyển NV2 Cao đẳng Cơ khí chế tạo,Cơ điện tử)

10,0

Năm 2011:

Ngành, chuyên ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn NV2

(HSPT KV3)

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Điện, điện tử

104

A:17,0

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

105

A:16,0

- Khoa học máy tính

106

A:16,0

- Kĩ thuật phần mềm

136

A:15,0

- Quản trị kinh doanh du lịch

129

A:16,5, D1: 15,5

- Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

139

D1:14,5

- Công nghệ May

110

A:13,0 H:14,5

- Công nghệ kĩ thuật hoá học

112

A:14,5 B:16,5

- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

118

D1:24,0

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

C01

A:11,0

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử)

C02

A:11,5

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện

C19

A:10,5

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

C03

A:11,0

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Kĩ thuật điện)

C04

A:11,0

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

C05

A:11,0

- Tin học ứng dụng

C06

A:10,0

- Kế toán

C07

A:11,5, D1:12,0

- Quản trị kinh doanh

C09

A,D1:10,0

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

C08

A:10,0

- Công nghệ may

C10

A,V,H:10,0, B:11,0

- Công nghệ may và Thiết kế thời trang

C11

A,V,H:10,0, B:11,0

- Công nghệ kĩ thuật hoá học, gồm các chuyên ngành:
  + Hoá vô cơ

C12

A;10,0, B:11,0

  + Hoá hữu cơ

C13

A:10,0, B:11,0

  + Hoá phân tích

C14

A:10,0, B:11,0

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội;
ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ 224) hoặc 043.7650051

Leave a Reply