Điểm chuẩn Cao đẳng Nguyễn Tất Thành năm 2009-2011

Điểm chuẩn Cao đẳng Nguyễn Tất Thành năm 2009-2011

cd nguyen tat thanh

Cao đẳng Nguyễn Tất Thành

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn
2008

Điểm chuẩn và xét NV2 -2009

Chỉ tiêu xét NV2

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

01

A

14,0

11,0

Kế toán

02

A, D1

15,0

12,0

Tài chính – ngân hàng

03

A, D1

16,0

12,5

Công nghệ may

04

A

10,0

10,0

50

Tin học

05

A, D1

15,0

12,5

Quản trị kinh doanh

06

A, D1

15,0

12,5

Tiếng Anh

07

D1

15,0

12,5

Tiếng Trung

08

D1

13,0

10,0

50

Tiếng Nhật

09

D1

13,0

10,0

70

Thư ký văn phòng

10

D1

13,0

11,0

Công nghệ kỹ thuật  ôtô

11

A

14,0

11,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12

A

14,0

10,0

Công nghệ hóa học

13

A

14,0

11,0

Công nghệ thực phẩm

14

A

14,0

11,0

Du lịch (Việt Nam học)

15

D1

14,0

11,0

Cơ điện tử

16

A

10,0

10,0

50

Công nghệ sinh học

17

A

10,0

11,0

B

11,0

150

Điều dưỡng

18

B

11,0

Kỹ thuật y sinh

19

A

10,0

150

B

11,0

Năm 2010:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

- Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

01

A

10

- Kế toán

02

A,D1

12

- Tài chính – Ngân hàng

03

A,D1

12,5

- Công nghệ may

04

A

10

- Tin học

05

A,D1

11

- Quản trị kinh doanh

06

A,D1

12

- Tiếng Anh

07

D1

12

- Tiếng Trung

08

D1

10

- Tiếng Nhật

09

D1

10

- Thư ký văn phòng

10

C,D1

11

- Công nghệ kỹ thuật ôtô

11

A

10

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12

A

10

- Công nghệ hóa học

13

A,B

11

- Công nghệ thực phẩm

14

A,B

11

- Việt Nam học

15

C,D1

11

- Cơ điện tử

16

A

10

- Công nghệ sinh học

17

A,B

11

- Điều dưỡng

18

B

11

- Kỹ thuật y sinh

19

A,B

11

Năm 2011:

Các ngành đào tạo Cao đẳng

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Điểm nhận hồ sơ xét NV2

Công nghệ Kĩ thuật điện, Điện tử

01

A

10

10

Kế toán

02

A, D1

10

10

Tài chính Ngân hàng

03

A, D1

10

10

Công nghệ may ( thời trang)

04

A

10

10

Tin học

05

A, D1

10

10

Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10

10

Tiếng Anh

07

D1

10

10

Tiếng Trung

08

D1

10

10

Tiếng Nhật

09

D1

10

10

Thư ký văn phòng

10

C, D1

C: 11; D1: 10

C: 11; D1: 10

Công nghệ kĩ thuật ô tô

11

A

10

10

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

12

A

10

10

Công nghệ Hóa học

13

A,B

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11

Công nghệ thực phẩm

14

A, B

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11

Việt Nam học

15

C, D1

C: 11; D1: 10

C: 11; D1: 10

Công nghệ Cơ- Điện tử

16

A

10

10

Công nghệ Sinh học

17

A,B

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11

Điều dưỡng

18

B

11

11

Kỹ thuật y sinh

19

A,B

A: 10; B: 11

A: 10; B: 11

Dược sĩ (ngành mới)

20

A,B

A: 10; B: 11

Leave a Reply