diemchuan.org – Điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hải Phòng Năm 2012
Dưới đây là danh sách các trường THPT tại Hải Phòng
|
Mã trường |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
|
| 2011 | 2012 | ||
|
001 |
THPT Lê Hồng Phong |
47,50 |
|
|
002 |
THPT Hồng Bàng |
45,00 |
|
|
003 |
THPT Lương Thế Vinh | ||
|
004 |
THPT Hùng Vương | ||
|
007 |
THPT Ngô Quyền |
50,50 |
|
|
008 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
49,00 |
|
|
009 |
THPT Lê Chân |
38,00 |
|
|
013 |
THPT chuyên Trần Phú- Lớp chuyên Toán
- Lớp chuyên Tin - Lớp chuyên Vật lý - Lớp chuyên Hóa - Lớp chuyên Sinh - Lớp chuyên Văn - Lớp chuyên Anh - Lớp chuyên tiếng Trung - Lớp chuyên tiến Pháp - Lớp chuyên Tiếng Nga - Lớp tự nhiên - Lớp xã hội |
7,69 7,32 7,63 7,25 7,63 7,69 7,81 6,87 5,88 8.75 6,97 7,19 |
|
|
014 |
THPT Thái Phiên |
50,50 |
|
|
015 |
THPT Hàng Hải | ||
|
016 |
THPT Nguyễn Du | ||
|
017 |
THPT Thăng Long | ||
|
018 |
THPT Marie curie | ||
|
019 |
THPT Hermann Gmeiner | ||
|
020 |
THPT Lê Lợi | ||
|
023 |
THPT Kiến An | ||
|
024 |
THPT Phan Đăng Lưu |
23,50 |
|
|
025 |
THPT Hải An |
45,00 |
|
|
028 |
THPT Lê Quý Đôn |
47,50 |
|
|
029 |
THPT Phan Chu Trinh | ||
|
032 |
THPT Đồ Sơn |
20,00 |
|
|
036 |
THPT An Lão |
38,50 |
|
|
037 |
THPT Trần Hưng Đạo |
30,00 |
|
|
038 |
THPT Tân Trào | ||
|
039 |
THPT Trần Tất Văn | ||
|
042 |
THPT Kiến Thụy |
34,00 |
|
|
043 |
THPT Nguyễ Đức Cảnh |
20,50 |
|
|
044 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
36,50 |
|
|
045 |
THPT Nguyễn Huệ | ||
|
048 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
39,00 |
|
|
049 |
THPT Bạch Đằng |
35,00 |
|
|
050 |
THPT Quang Trung |
40,00 |
|
|
051 |
THPT Lý Thường Kiệt |
36,00 |
|
|
052 |
THPT Lê Ích Mộc |
29,00 |
|
|
053 |
THPT Thủy Sơn |
30,50 |
|
|
054 |
THPT 25/10 | ||
|
055 |
THPT Nam Triệu | ||
|
058 |
THPT Nguyễn Trãi |
38,00 |
|
|
059 |
THPT An Dương |
41,00 |
|
|
060 |
THPT Tân An | ||
|
061 |
THPT An Hải | ||
|
064 |
THPT Tiên Lãng |
39,00 |
|
|
065 |
THPT Toàn Thắng |
20,50 |
|
|
066 |
THPT Hùng Thắng |
23,00 |
|
|
067 |
THPT Nhữ Văn Lan |
16,50 |
|
|
070 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
42,50 |
|
|
071 |
THPT Tô Hiệu |
28,00 |
|
|
072 |
THPT Vĩnh Bảo |
42,00 |
|
|
073 |
THPT Cộng Hiền |
25,50 |
|
|
074 |
THPT Nguyễn Khuyến |
19,00 |
|
|
077 |
THPT Cát bà | ||
|
078 |
THPT Cát Hải | ||
|
079 |
THPT Đồng Hòa |
31,50 |
|
|
081 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu | ||
|
082 |
THPT Thụy Hương |
25,50 |
|
|
084 |
THPT Quốc Tuấn |
27,00 |
|
|
085 |
THPT Trần Nhân Tông | ||
|
087 |
THPT Quảng Thanh | ||