Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội

diemchuan.0rg – Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2012 tại Hà Nội nhất và chính xác nhất. Hãy truy cập thường xuyên để nắm bắt thông tin một cách nhanh nhất.

Để lấy điểm chuẩn các trường THPT ở Hà nội năm 2012 sớm nhất qua SMS soạn tin:

HDCM 01  MãTrường gửi 8602

Ví dụ: Bạn muốn biết Điểm chuẩn năm 2012 của trường THPT Phan Đình Phùng soạn tin:
HDCM 01 000 gửi 8602 

Hệ thống tổng đài Điểm thi lớp 10, 8602 sẽ gửi vào điện thoại cho bạn ngay khi có thông tin điểm chuẩn, bạn sẽ là người biết thông tin sớm nhất khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
(ngoài ra thông tin điểm chuẩn 2012 cũng sẽ được cập nhật trên website, các bạn thường xuyên ghé thăm trang web để có thông tin sớm)

Dưới đây là danh sách các trường THPT tại Hà Nội:

Mã trường

Tên trường

Điểm chuẩn

2011

2012

000

THPT Phan Đình Phùng

53,5

001

THPT Nguyễn Trãi  – Ba Đình

48,0

002

THPT Phạm Hồng Thái

48,5

003

THPT Hà Nội – Amsterdam

+ Hệ chuyên

-          Lớp ngữ văn

-          Lớp toán

-          Lớp tin

+ Hệ không chuyên

-          Lớp Anh 2

-          Toán 2

-          Lý 2

-          Hóa 2

39,75

39,50

34,75

42,75

35,75

38,25

39,75

004

THPT Dân lập Phùng Khắc Hoan

005

THPT Bán công Liễu Giai

007

THPT Việt – Đức

52,5

008

THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm

52,0

009

THPT DL  Marie Curie

011

THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng

49,5

012

THPT Trần Nhân Tông

51,5

013

THPT Thăng Long

53,5

015

THPT Đống Đa

47,0

016

THPT Kim Liên

53,5

017

THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa

53,0

018

THPT Quang Trung – Đống Đa

47,5

019

THPT BC Đống Đa

020

THPT BC Phan Huy Chú

45,0

021

THPT DL Đinh Tiên Hoàng

022

THPT DL Hồ Tùng Mậu

023

THPT DL Hà Nội

024

THPT DL Văn Hiến

025

THPT DL Anbe Anhxtanh

026

THPT DL Phan Bội Châu

027

THPT Lê Thánh Tông

029

THPT Chu Văn An

56,0

030

THPT DL Đông Đô

032

THPT Yên Hòa

53,5

033

THPT BC Nguyễn Tất Thành

034

THPT DL LôMôNôXôp

035

THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm

036

THPT DL Nguyễn Siêu

037

Chuyên Toán Tin ĐH Sư Phạm Hà Nội

039

THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân

44,0

040

THPT DL Lương Thế Vinh

041

THPT DL Hồ Xuân Hương

042

THPT DL  Nguyễn Trường Tộ

043

THPT DL Lương Văn Can

044

THPT DL Ngô Gia Tự

045

Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội

046

Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội

047

Chuyên Hóa ĐH QG Hà Nội

048

Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội

050

THPT Trương Định

41,0

051

THPT Việt Ba

43,0

052

THPT Hoàng Văn Thụ

44,0

053

THPT DL Phương Nam

055

THPT Nguyễn Gia Thiều

49,0

056

THPT DL Vạn Xuân

057

THPT DL Văn Lang

058

THPT DL Lê Văn Thiêm

060

THPT Xuân Đỉnh

47,0

061

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

51,0

062

TH DL Huỳnh Thúc Kháng

063

THPT DL Tây Đô

064

THPT DL Đức Trí

065

THPT DL Đặng Thai Mai

067

THPT Ngọc Hồi

46,0

068

THPT Ngô Thì Nhậm

39,0

070

THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm

47,5

071

THPT Dương Xá

43,0

072

THPT Nguyễn Văn Cừ

42,0

073

THPT Yên Viên

46,0

074

THPT DL Lý Thánh Tông

075

THPT DL Lê Ngọc Hân

076

THPT DL Bắc Đuống

078

THPT Cổ Loa

39,0

079

THPT Liên Hà

48,0

080

THPT Vân Nội

43,0

081

THPT Đông Anh

39,0

082

THPT DL Phạm Ngũ Lão

083

THPT DL An Dương Vương

085

THPT Đa Phúc

36,5

086

THPT Sóc Sơn

38,0

087

THPT Kim Anh

34,0

088

THPT Trung Giã

35,5

089

THPT DL Lạc Long Quân

101

THPT DL Hoàng Diệu

102

THPT DL Hồng Hà

103

THPT DL Nguyễn Đình Chiểu

104

THPT DL Đào Duy Từ

105

THPT DL Phan Chu Trinh

106

THPT DL Bắc Hà

107

THPT DL Tô Hiến Thành

108

THPT DL Nguyễn Văn Huyên

109

THPT DL Hermann Gmeiner

110

THPT DL Hồng Bàng

111

THPT DL Lê Hồng Phong

112

THPT DL Đông Nam Á

113

THPT DL Đông Kinh

114

THPT DL Trần Quang Khải

115

THPT DL Tây Sơn

116

THPT BC Trần Quốc Tuấn

117

THPT DL Lam Hồng

118

THPT DL Tô Hiệu

119

THPT DL Ngô Tât Tố

120

THPT DL Nguyễn Du

121

THPT DL Mạc Đĩnh Chi

131

Trường Nguyễn Viết Xuân

144

Chuyên ngữ ĐH NN Quốc gia

145

THPT DL Hoàng Long

146

THPT Tây Hồ

44,5

147

THPT Nhân Chính

52,5

148

THPT Lỹ Thường Kiệt

46,0

149

THPT Đại Mỗ

34,0

150

THPT Thượng Cát

40,0

151

THPT Xuân Giang

33,5

152

THPT Minh Phú

29,0

153

THPT DL Nguyễn Thượng Hiền

154

THPT DL Lý Thái Tổ

155

THPT DL Ngô Quyển

156

THPT Cầu Giấy

48,5

157

THPT Trung Văn

40,0

158

THPT DL Đoàn Thị Điểm

159

THPT DL Việt Úc

160

THPT DL Đại Việt

161

THPT Hà Đông

162

THPT Chuyễn Nguyễn Huệ+ Hệ Chuyên-          Lớp chuyên Ngữ văn-          Lớp chuyên Địa

-          Lớp chuyên Tiếng Anh

-          Lớp chuyên Tiếng Nga

-          Lớp chuyên Tiếng Pháp

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Tin

-          Lớp chuyên Lý

-          Lớp chuyên Hóa

-          Lớp chuyên Sinh

+ Hệ Không chuyên

-          Lớp Anh2

-          Lớp Toán 2

-          Lớp Lý 2

-          Lớp Hóa 2

35,75

30,50

36,00

30,00

30,00

33,50

28,00

34,00

37,75

26,75

34,00

32,00

29,25

33,25

163

THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông, BC Lê Quý Đông

50,5

164

THPT Quang Trung – Hà Đông

42,0

165

THPT Phùng Hưng

166

THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông

32,0

168

THPT Sơn Tây

-         Lớp Chuyên Ngữ Văn

-          Lớp chuyên Sử

-          Lớp chuyên Địa

-          Lớp chuyên Tiếng Anh

-          Lớp chuyên Toán

-          Lớp chuyên Tin

-          Lớp chuyên Lý

-          Lớp chuyên Sinh

30,50

27,25

24,25

30,50

31,75

26,25

28,00

24,00

169

THPT Xuân Khanh

23,0

170

THPT Tùng Thiện

40,0

171

Trường Hữu Nghị 80, THPT BC Sơn Tây

173

THPT Nguyễn Tất Thành 2

175

THPT Ba Vì

29,5

176

THPT Quảng Oai

35,0

177

THPT Bất Bạt

25,0

178

THPT Ngô Quyền – Ba Vì

34,5

179

THPT DT Nội trú  Hà Tây

180

THPT Trần Phú

181

THPT Lương Thế Vinh

31,25

183

THPT Phúc Thọ

31,5

184

THPT Vân Cốc

28,0

185

THPT Ngọc Tảo

34,5

188

THPT Hồng Đức

189

THPT Thạch Thất

43,0

190

THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

38,5

191

THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất

35,0

192

THPT Phan Huy Chú – Thạch Thất

193

THPT Phú Bình

194

THPT Bắc Lương Sơn

197

THPT Quốc Oai

43,5

198

THPT Minh Khai

199

THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai

30,0

200

THPT DL Đông Nam Á

203

THPT Chương Mỹ A

38,0

204

THPT Chương Mỹ B

24,0

205

THPT Chúc Động

30,5

206

THPT Xuân Mai

35,0

207

THPT Ngô Sỹ Liên

208

THPT Đặng Tiến Đông

210

THPT Đan Phượng

41,0

211

THPT Hồng Thái

32,0

212

THPT Tân Lập

34,5

214

THPT Hoài Đức A

42,0

215

THPT Hoài Đức B

36,0

216

THPT Vạn Xuân – Hoài Đức

34,5

217

THPT Tư thục Bình Minh

219

THPT Thanh Oai A

29,0

220

THPT Thanh Oai B

41,0

221

THPT Nguyễn Du – Thanh Oai

32,5

223

THPT Mỹ Đức A

42,5

224

THPT Mỹ Đức B

29,5

225

THPT Mỹ Đức C

24,5

226

THPT Hợp Thanh

27,0

227

THPT Đinh Tiên Hoàn

229

THPT Ứng Hóa A

35,0

230

THPT Ứng Hòa B

27,0

231

THPT Trần Đăng Ninh

27,0

232

THPT Đại Cường

22,0

233

THPT Lưu Hoàng

22,0

234

THPT Nguyễn Thượng Hiền

236

THPT Thường Tín

38,0

237

THPT Vân Tảo

26,0

238

THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín

28,0

239

THPT Tô Hiệu – Thường Tín

30,0

240

THPT Lý Tử Tấn

24,0

242

THPT Phú Xuyên A

36,5

243

THPT Phú Xuyên B

31,0

244

THPT Tân Dân

28,0

245

THPT Đồng Quan

34,5

246

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

248

THPT Tiền Phong

249

THPT Tự Lập

24,0

250

THPT Mê Linh

40,0

251

THPT Quang Minh

27,0

252

THPT Yên Lãng

37,0

253

THPT Tiến Thịnh

27,0

Leave a Reply