Điểm chuẩn Học viện Quân Y năm 2009-2011:
Năm 2009:
| Ngành đào tạo | Khối | Điểm chuẩn 2009 |
| Hệ quân sự | ||
|
A |
|
|
| Đối với nam |
|
|
| - Miền Bắc |
|
24,5 |
| - Miền Nam |
|
23,5 |
| Đối với nữ |
|
|
| - Miền Bắc |
|
24,0 |
| - Miền Nam |
|
24,0 |
|
B |
|
|
| Đối với nam |
|
|
| - Miền Bắc |
|
24,0 |
| - Miền Nam |
|
23,0 |
| Đối với nữ |
|
|
| - Miền Bắc |
|
26,5 |
| - Miền Nam |
|
24,5 |
| Hệ Dân sự |
A, B |
24,5 |
Năm 2010:
|
KHỐI THI |
ĐIỂM CHUẨN |
|
| Hệ quân sự |
A, B |
|
| Đối với nam |
|
|
| - Miền Bắc |
|
21,0/ 21,0 |
| - Miền Nam |
|
19,0/ 19,0 |
| Đối với nữ |
|
|
| - Miền Bắc |
|
24,0/ 21,0 |
| - Miền Nam |
|
23,0/ 22,5 |
| Hệ dân sự |
A, B |
22,0/ 22,0 |
Năm 2011:
|
Học Viện Quân Y |
A |
|
| *Đối với Nam |
|
|
| +Miền Bắc |
|
23,5 |
| +Miền Nam |
|
21,5 |
| *Đối với nữ |
|
|
| +Miền Bắc |
|
26,5 |
| +Miền Nam |
|
23,5 |
|
B |
|
|
| *Đối với Nam |
|
|
| +Miền Bắc |
|
23,5 |
| +Miền Nam |
|
21,0 |
| *Đối với nữ |
|
|
| +Miền Bắc |
|
26,5 |
| +Miền Nam |
|
23,5 |
| Hệ dân sự |
|
|
| - Bác sỹ đa khoa |
A,B |
24,0 |
| - Dược sỹ |
A |
17,5 |
Học viện Quân Y
Phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 069566204 – 069566209
