Điểm chuẩn Đại học Y dược TP.HCM năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Y dược TP.HCM năm 2009-2011:

dai-hoc-y-duoc-tp-hcm

Đại học Y dược TP.HCM

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Hệ Đại học 6 năm

Bác sĩ đa khoa

301

B

27,0

25,0

Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt

302

B

26,0

25,0

Dược sĩ đại học

303

B

26,5

25,5

Bác sĩ Y học cổ truyền

304

B

22,5

22,0

Bác sĩ Y học dự phòng

315

B

20,0

21,5

Hệ Cử nhân 4 năm

Điều dưỡng

305

B

22,5

19,5

Y tế công cộng

306

B

20,0

15,5

Xét nghiệm

307

B

22,0

21,5

Vật lý trị liệu

308

B

22,0

19,5

Kỹ thuật hình ảnh

309

B

23,0

18,5

Kỹ thuật phục hình răng

310

B

24,0

20,5

Hộ sinh

311

B

20,5

18,0

Gây mê hồi sức

312

B

22,5

20,0

Năm 2010:

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

* Đào tạo bác sĩ (học 6 năm)

- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

301

B

23,5

- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

302

B

24

- Dược sĩ  đại học (học 5 năm)

303

B

24

- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm)

304

B

19

- Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

315

B

17

* Đào tạo cử nhân (học 4 năm)

B

- Điều dưỡng

305

B

18,5

- Y tế công cộng

306

B

16,5

- Xét nghiệm

307

B

21

- Vật lý trị liệu

308

B

18,5

- Kỹ thuật hình ảnh

309

B

19,5

- Kỹ thuật Phục hình răng

310

B

19,5

- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

311

B

18

- Gây mê hồi sức

312

B

19

Năm 2011:

Các ngành đào tạo

Điểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học:

 

- Y đa khoa (học 6 năm)

24,5

- Răng hàm mặt (học 6 năm)

23,5

- Dược học (học 5 năm)

25

- Y học cổ truyền (học 6 năm)

20

- Y học dự phòng (học 6 năm)

19,5

Các ngành đào tạo cử nhân (học 4 năm)

 

- Điều dưỡng

18

- Y tế công cộng

17

- Xét nghiệm

20

- Vật lý trị liệu

19

- Kỹ thuật hình ảnh

20

- Kỹ thuật phục hình răng

21

- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

18,5

- Gây mê hồi sức

19,5

Trường Đại học Y Dược TP.HCM

Số 217 Hồng Bàng, Q.5, TP.HCM
ĐT: (08). 38567645
Website: www.yds.edu.vn

Leave a Reply