Điểm chuẩn Đại học Y Dược – ĐH Huế năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Y Dược – ĐH Huế năm 2009-2011:

dai-hoc-y-duoc-dh-hue

Đại học Y Dược - ĐH Huế

Năm 2009:

Ngành

Mã ngành

 

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Trường ĐH Y dược (DHY)

 

Bác sĩ đa khoa (B)

301

B

25,0

23,5

BS Răng – Hàm – Mặt (B)

302

B

25,0

23,0

Dược sĩ (A)

303

A

22,0

23,5

Cử nhân Điều dưỡng (B)

304

B

22,0

19,0

Cử nhân Kỹ thuật Y học (B)

305

B

23,5

20,5

Cử nhân Y tế công cộng (B)

306

B

20,0

16,0

Bác sĩ Y học dự phòng (B)

307

B

20,0

19,0

Bác sĩ Y học cổ truyền (B)

308

B

22,5

19,5

Năm 2010:

ĐH Y dược

301

Bác sĩ đa khoa

B

23,5

22

302

BS Răng – Hàm – Mặt

B

23,0

23

303

Dược sĩ

A

23,5

22

304

Cử nhân Điều dưỡng

B

19,0

19

305

Cử nhân Kỹ thuật Y học

B

20,5

19

306

Cử nhân Y tế công cộng

B

16,0

17

307

Bác sĩ Y học dự phòng

B

19,0

17

308

Bác sĩ Y học cổ truyền

B

19,5

19,5

Năm 2011: 

Ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu NV3

Điểm xét NV3

 Y đa khoa

B

23

 Răng – Hàm – Mặt

B

23

 Dược học

A

22

 Điều dưỡng

B

20

 Kĩ thuật Y học

B

20

 Y tế công cộng

B

18

28 18
 Y học dự phòng

B

18

53 18
 Y học cổ truyền

B

19.5

 Công nghiệp và công trình nông thôn

A

10

Trường Đại học Y Dược – ĐH Huế

06 Ngô Quyền, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế
ĐT: 84.54.3822173 – 84.54.3822873

Leave a Reply