Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội qua 3 năm 2009-2011:

dh-su-pham-ha-noi

Đại học Sư phạm Hà Nội

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

SP Toán

101

A

22,0

22,0

SP Tin

102

A

16,5

16,5

SP Vật lý

103

A

19,0

21,5

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

15,0

15,0

24

Công nghệ thông tin

105

A

17,0

16,0

51

Toán học

111

A

17,0

17,5

16

SP Hóa

201

A

23,0

20,5

Hóa học

202

A

17,0

16,0

SP Sinh

301

B

24,5

20,5

Sinh học

302

A

16,0

B

23,5

16,0

SP Ngữ văn

601

C

21,0

23,0

D1,2,3

20,5

17,0

SP Lịch sử

602

C

22,0

22,5

D1,2,3

20,0

16,0

SP Địa lý

603

A

18,0

17,5

C

22,0

23,0

SP Tâm lý giáo dục

604

A

17,5

B

16,0

16,5

D1,2,3

17,0

16,0

Giáo dục chính trị

605

C

18,5

17,0

31

D1,2,3

16,5

15,0

Việt Nam học

606

C

19,5

16,5

10

D1

16,5

15,0

Lịch sử

C

20,0

 

Công tác xã hội

609

C

16,0

17,5

Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng

610

C

19,0

15,0

29

Giáo dục công dân

613

C

17,0

D1,2,3

15,0

Văn học

611

C

17,0

20,0

D1,2,3

15,0

17,0

Ngôn ngữ

612

C

20,0

20,0

D1,2,3

22,0

17,0

Tâm lý học

614

A

16,5

B

15,0

18,0

D1,2,3

15,0

15,5

SP tiếng Anh

701

D1

22,5

28,0

SP Tiếng Pháp

703

D1

20,0

22,5

D3

20,0

21,0

SP Âm nhạc (đã nhân hệ số)

801

N

25,5

26,0

SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số)

802

H

27,0

24,5

SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số)

901

T

28,0

22,5

SP Mầm non

903

M

18,5

18,5

SP Giáo dục tiểu học

904

D1,2,3

19,0

17,5

SP Giáo dục đặc biệt

905

C

16,5

18,0

D1

16,0

15,0

Quản lý giáo dục

906

A

15,0

15,0

C

15,0

19,0

D1

15,0

15,0

SP Triết học

907

C

15,0

20,0

D1,2,3

15,0

15,0

Hệ Cao đẳng

Công nghệ thiết bị trường học

C65

A

10,0

30

B

11,0

30

Năm 2010:

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm tuyển NV1

Dự kiến NV2

Sàn

Chỉ tiêu

101

SP Toán

A

160

21

102

SP Tin

A

40

16

103

SP Vật lý

A

100

19

104

SP Kĩ thuật Công nghiệp

A

50

15

>=15

29

105

CNTT

A

80

16

>=16

60

111

Toán học

A

40

16

>=16

25

201

SP Hoá

A

90

21.5

301

SP Sinh

B

60

16.5

302

Sinh học

A

15

16.5

B

25

16

601

SP Ngữ văn

C

120

20

D1,2,3

40

19.5

602

SP Sử

C

65

20.5

D1,2,3

25

16.5

603

SP Địa

A

35

17

C

55

21.5

604

Tâm lí GD

A

15

16

B

15

15

D1,2,3

15

15

605

GD Chính trị

C

65

16

D1,2,3

25

15

606

Việt Nam học

C

60

16.5

D1

20

15

609

Công tác XH

C

60

15

>=15

40

610

GDCT – GDQP

C

90

15

611

Văn học

C

45

16.5

>=16.5

40

D1,2,3

15

16.5

613

GDCD

C

35

19.5

D1,2,3

15

15

614

Tâm lí học

A

10

15

B

10

15

D1,2,3

10

15

701

SP tiếng Anh

D1

50

21.5

703

SP tiếng Pháp

D1

15

20

>=20

12

D3

25

20

801

SP Âm nhạc

N

50

23

802

SP Mỹ Thuật

H

50

23.5

901

SP TDTT

T

80

21.5

903

SP Mầm non

M

50

18

904

GDTH

D1,2,3

50

19

905

GDĐB

C

20

15

D1

20

15

906

Quản lí Giáo dục

A

15

15

C

20

15

D1

15

15

907

SP Triết học

C

35

15

>=15

13

D1,2,3

15

15

C65

CĐ Thiết bị trường học

A

30

>=Sàn CĐ

60

B

30

>=Sàn CĐ

 Năm 2011:

Mã ngành

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Xét tuyển NV2

Điểm

Chỉ tiêu

101

SP Toán học

A

20

102

SP Tin học

A

15

15

11

103

SP Vật lý

A

19

104

SP Kỹ thuật Công nghiệp

A

15

15

47

105

Công nghệ thông tin

A

15

15

61

111

Toán học

A

17

17

31

201

SP Hoá học

A

19.5

301

SP Sinh học

B

20

302

Sinh học

A

16

B

16

601

SP Ngữ văn

C

20

D1,2,3

17

602

SP Lịch Sử

C

19.5

D1,2,3

17

603

SP Địa lý

A

15

C

19

604

Tâm lí Giáo dục

A

15

B

15

D1,2,3

15

605

Giáo dục chính trị

C

15.5

D1,2,3

15.5

606

Việt Nam học

C

15

D1

15.5

609

Công tác xã hội

C

15.5

15.5

12

610

GD Chính trị – GD Quốc phòng

C

15

15

40

611

Văn học

C

17

D1,2,3

17

613

Giáo dục công dân

C

15

15

31

D1,2,3

15

614

Tâm lí học

A

16

B

16

D1,2,3

16

701

SP Tiếng Anh

D1

25

703

SP Tiếng Pháp

D1

20

20

13

D3

20

801

SP Âm nhạc

N

20

802

SP Mỹ Thuật

H

22.5

901

SP Thể dục thể thao

T

25

903

Giáo dục Mầm non

M

18

904

Giáo dục Tiểu học

D1,2,3

18.5

905

Giáo dục Đặc biệt

C

15

D1

15

906

Quản lí Giáo dục

A

15

C

15

D1

15

907

SP Triết học

C

15

15

14

D1,2,3

15

C65

Cao đẳng Công nghệ Thiết bị trường học

A

10

30

B

11

30

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Số 136 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
ĐT: (04) 37547823 xin 216

Leave a Reply