Điểm chuẩn Đại học Sư phạm – ĐH Huế năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm – ĐH Huế năm 2009-2011:

Năm 2009:

Trường ĐH Sư phạm (DHS)

 

SP Toán

101

17,0

17,5

SP Tin học

102

13,0

13,0

SP Vật lý

103

16,0

15,5

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

13,0

13,0

SP Công nghệ thiết bị trường học

105

A

13,5

B

14,0

SP Hóa

201

15,0

18,0

SP Sinh học

301

20,0

16,0

SP Kỹ thuật nông lâm

302

17,0

14,0

Tâm lý Giáo dục

501

14,0

14,5

Giáo dục chính trị

502

16,0

15,0

Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng

503

14,0

15,5

SP Ngữ văn

601

17,0

18,5

SP Lịch sử

602

18,0

19,0

SP Địa lý

603

18,0

18,5

Giáo dục tiểu học

901

D1

14,0

14,0

SP Mẫu giáo

902

M

14,0

13,5

Năm 2010:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Chỉ tiêu xét tuyển NV3
- Sư phạm Toán học 101 A 17,0
- Sư phạm Tin học 102 A 13,0 14,0
- Sư phạm Vật lí 103 A 15,5
- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp 104 A 13,0 13,0 13 45
- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học 105 A,B A: 13,0, B: 14 A: 13,0, B: 14 A: 13,0, B: 14 37
- Sư phạm Hoá học 201 A 17,5
- Sư phạm Sinh học 301 B 16,0 16 54
- Sư phạm Kĩ thuật nông lâm 302 B 14,0 14,0 14 15
- Tâm lí giáo dục 501 C 14,0 14,0 14 15
- Giáo dục chính trị 502 C 14,0 14,0
- Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng 503 C 14,0 14,0
- Sư phạm Ngữ văn 601 C 16,5
- Sư phạm Lịch sử 602 C 16,0
- Sư phạm Địa lí 603 C 17,5
- Giáo dục tiểu học 901 C,D1 C: 18,5, D: 16,0
- Giáo dục mầm non 902 M 13,5
Liên kết với CĐ Sư phạm Đồng Nai
Sư phạm tin học 121 A 13,0 13,0 13 28
Giáo dục mầm non 921 M 13,5
Sư phạm công nghệ thiết bị trường học 151 A, B A: 13, B: 14
Liên kết với ĐH An Giang
Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng 531 C 14,0 14,0

Năm 2011: 

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (Ký hiệu là DHS)

 

101

SP Toán học

A

16.0

102

SP Tin học

A

13.0

103

SP Vật lí

A

14.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

A

13.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

B

14.0

201

SP Hóa học

A

15.0

301

SP Sinh học

B

15.5

302

SP Kĩ thuật nông lâm

B

14.0

501

Tâm lí học giáo dục

C

14.0

502

Giáo dục chính trị

C

14.0

503

Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng

C

14.0

601

SP Ngữ văn

C

15

602

SP Lịch sử

C

14.0

603

SP Địa lí

C

14.0

901

Giáo dục tiểu học

C

15,5

901

Giáo dục tiểu học

D1

14.0

902

Giáo dục mầm non

M

14,0

LIÊN KẾT VỚI  TRƯỜNG ĐH AN GIANG:

 

Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng

C

14,0

 Giáo dục mầm non

M

14,0

Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế

Số 34, đường Lê Lợi, TP. Huế
ĐT: 054.3822132

Leave a Reply