Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2009-2011:

dai-hoc-quy-nhon

Đại học Quy Nhơn

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Đào tạo Đại học Sư phạm
SP Toán

101

A

18,5

16,5

SP Vật lý

102

A

17,5

14,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

103

A

17,5

13,0

SP Hóa học

201

A

18,5

16,5

SP Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp

301

B

21,0

16,0

SP Ngữ văn

601

C

17,5

18,0

SP Lịch sử

602

C

17,5

18,0

SP Địa lý

603

A

17,5

15,5

C

18,0

SP Giáo dục chính trị

604

C

17,5

14,0

SP Tâm lý giáo dục

605

B

17,5

14,0

C

14,0

SP Tiếng Anh

701

D1

18,5

16,0

SP Giáo dục tiểu học

901

A

18,5

16,0

C

17,5

17,0

SP Thể dục thể thao

902

T

26,0

19,0

SP Giáo dục mầm non

903

M

17,5

15,0

SP Giáo dục đặc biệt

904

B

17,0

15,0

D1

16,5

14,0

Giáo dục thể chất ( ghép với GDQP)

905

T

24,0

16,5

Sư phạm Tin học

113

A

17,5

13,0

Đào tạo Cử nhân khoa học
Toán học

104

A

16,0

13,0

Tin học

105

A

16,0

13,0

Vật lý

106

A

16,0

13,0

Hóa học

202

A

16,0

13,0

Sinh học

302

B

17,0

14,0

Địa chính

203

A

15,0

13,0

B

14,0

Địa lý

204

A

15,0

13,0

B

14,0

Ngữ văn

606

C

16,5

14,0

Lịch sử

607

C

16,5

14,0

Công tác xã hội

608

C

16,5

14,0

Tiếng Anh

751

D1

17,0

13,0

Tiếng Trung Quốc

752

D1, D4

17,0

13,0

Tiếng Pháp

753

D1

17,0

13,0

D3

17,0

15,5

Việt Nam học

609

C

16,5

14,0

D1

17,0

13,0

Hành chính học

610

A

16,0

13,0

C

16,5

14,0

Đào tạo cử nhân kinh tế
Quản trị kinh doanh

401

A

15,0

13,0

Kế toán

404

A

15,0

13,0

Tài chính – Ngân hàng

405

A

16,5

13,0

Kinh tế (Kinh tế – Kế hoạch – Đầu tư)

403

A

15,0

13,0

Đào tạo kỹ sư
Kỹ thuật điện

107

A

15,0

13,0

Điện tử – viễn thông

108

A

15,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

112

A

15,0

13,0

Nông học

303

B

15,0

14,0

Đào tạo kỹ sư của ĐH Bách khoa Hà Nội mở tại Trường ĐH Quy Nhơn:
Công nghệ hữu cơ – hóa dầu

109

A

15,0

16,0

Điện tử – tin học

111

A

15,0

16,0

Năm 2010:

Các ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Điểm sàn
NV2

Chỉ tiêu
NV2

Các ngành sư phạm
SP toán học

A

17,0

SP vật lý

A

15,0

SP kỹ thuật công nghiệp

A

13,0

13,0

37

SP hóa học

A

16,5

SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp

B

15,0

SP ngữ văn

C

16,5

SP lịch sử

C

16,0

SP địa lý

A

13,0

C

17,0

Giáo dục chính trị

C

14,0

14,0

34

SP tâm lý giáo dục

B

14,0

14,0

18

C

14,0

14,0

20

SP tiếng Anh

D1

15,0

Giáo dục tiểu học

A

16,0

C

16,5

SP thể dục thể thao

T

19,0

Giáo dục mầm non

M

14,0

Giáo dục đặc biệt

B

14,0

14,0

17

D1

13,0

13,0

20

Giáo dục thể chất (ghép GDQP)

T

18,0

Sư phạm tin học

A

13,0

13,0

60

Các ngành cử nhân khoa học
Toán học

A

13,0

13,0

50

Khoa học máy tính

A

13,0

13,0

46

Vật lý

A

13,0

13,0

60

Hóa học

A

13,0

13,0

45

Sinh học

B

14,0

14,0

35

Địa chính

A

13,0

13,0

10

B

14,0

14,0

10

Địa lý (chuyên ngành địa lý tài nguyên môi trường, địa lý du lịch)

A

13,0

13,0

20

B

14,0

14,0

18

Ngữ văn

C

14,0

14,0

84

Lịch sử

C

14,0

14,0

108

Công tác xã hội

C

14,0

14,0

32

Việt Nam học

C

14,0

14,0

14

D1

13,0

13,0

14

Hành chính học

A

13,0

13,0

3

C

14,0

14,0

3

Tiếng Anh

D1

13,0

13,0

13

Các ngành cử nhân kinh tế
Quản trị kinh doanh

A

13,0

13,0

100

D1

13,0

13,0

44

Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

A

13,0

13,0

100

D1

13,0

13,0

71

Kế toán

A

13,0

13,0

50

D1

13,0

13,0

32

Tài chính – ngân hàng

A

13,0

D1

13,0

Các ngành kỹ sư
Kỹ thuật điện

A

13,0

13,0

113

Điện tử – viễn thông

A

13,0

13,0

84

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A

13,0

Nông học

B

14,0

14,0

60

Công nghệ hóa học

A

13,0

13,0

50

Năm 2011:

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Khối

Điểm trúng tuyển

1

101

Sư­ phạm Toán học

A

16.0

2

102

Sư­ phạm Vật lí

A

14.5

3

103

Sư­ phạm kĩ thuật công nghiệp

A

14.5

4

201

Sư­ phạm Hóa học

A

15.5

5

301

Sư­ phạm Sinh học

B

15.0

6

601

Sư­ phạm Ngữ văn

C

16.0

7

602

Sư­ phạm Lịch sử

C

14.0

8

603

Sư­ phạm Địa lí

A

13.0

C

14.0

9

604

Giáo dục chính trị

C

14.0

10

605

Tâm lí học giáo dục

B

14.0

C

14.0

11

701

Sư­ phạm Tiếng Anh

D1

16.0

12

901

Giáo dục Tiểu học

A

14.0

C

15.0

13

902

Giáo dục thể chất

T

18.5

14

903

Giáo dục mầm non

M

16.0

15

904

Giáo dục đặc biệt

D1

16.0

 

M

16.0

16

113

Sư­ phạm Tin học

A

13.0

17

104

Toán học

A

13.0

18

105

Công nghệ thông tin

A

13.0

D1

13.0

19

106

Vật lí học

A

13.0

20

202

Hóa học

A

13.0

21

302

Sinh học

B

14.0

22

203

Quản lí đất đai

A

13.0

B

14.0

D1

13.0

23

204

Địa lí  tự nhiên

A

13.0

B

14.0

D1

13.0

24

606

Văn học

C

14.0

25

607

Lịch sử

C

14.0

26

608

Công tác xã hội

C

14.0

D1

13.0

27

609

Việt Nam học

C

14.0

D1

13.0

28

610

Quản lí nhà nư­ớc (Hành chính học)

A

13.0

C

14.0

29

751

Ngôn ngữ Anh

D1

13.0

30

401

Quản trị kinh doanh

A

13.0

D1

13.0

31

403

Kinh tế

A

13.0

D1

13.0

32

404

Kế toán

A

13.0

D1

13.0

33

405

Tài chính -  Ngân hàng

A

13.0

D1

13.0

34

107

Kĩ thuật điện, điện tử

A

13.0

35

108

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A

13.0

36

112

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

A

13.0

37

303

Nông học

B

14.0

38

205

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

A

13.0

Trường Đại học Quy Nhơn

170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
ĐT: (056)3646071, 3846803
Website: http://www.qnu.edu.vn

Leave a Reply