Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2009-2011: 

Đại học Ngoại thương

Đại học Ngoại thương

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2009

Kinh tế đối ngoại

401

A

26,5

Kinh tế đối ngoại

451

D1

24,5

Kinh tế đối ngoại

452

D2

23,5

Kinh tế đối ngoại

453

D3

24,5

Kinh tế đối ngoại

454

D1, D4

23,5

Kinh tế đối ngoại

455

D1, D6

23,5

Tài chính quốc tế

410

A

26,5

Tài chính quốc tế

410

D1

24,5

Tài chính quốc tế

410

D6

23,5

Thương mại quốc tế

457

A

D1

25

23,5

Thuế và Hải quan

458

A

D1

25

23,5

Quản trị kinh doanh quốc tế

402

A

D1

25

23,5

Luật kinh doanh quốc tế

403

A

D1

25

23,5

Kế toán

404

A

D1

25

23,5

Thương mại điện tử

405

A

D1

25

23,5

Đầu tư chứng khoán

411

A

D1

25

23,5

Ngân hàng

412

A

D1

25

23,5

Marketing quốc tế

460

A

D1

25

23,5

Kinh tế quốc tế

470

A

D1

25

23,5

Tiếng Anh thương mại

751

D1

28

Tiếng Pháp thương mại

761

D3

28

Tiếng Trung thương mại

771

D1, D4

28

Tiếng Nhật thương mại

781

D1, D6

28

Năm 2010:

CƠ SỞ PHÍA BẮC: điểm chuẩn cho các ngành như sau:

Kinh tế đối ngoại: khối A: 26 và khối D: 23. 

- Tài chính quốc tế: khối A: 25 và  khối D: 22,5.

Các ngành còn lại có điểm chuẩn khối A là 24 và khối D là 22. Những thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào hai ngành kinh tế đối ngoại và tài chính quốc tế sẽ được chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu.

Khối ngành ngoại ngữ thương mại (điểm ngoại ngữ nhân hệ số 2) có điểm chuẩn 29 cho cả bốn ngoại ngữ Anh, Pháp, Nhật và Trung.

CƠ SỞ 2 TẠI TP.HCM, tất cả các ngành cùng có điểm chuẩn khối A: 24 và khối D: 22.

Năm 2011:

Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại:
29,0 điểm (môn ngoại ngữ tính hệ số 2):
- Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1
- Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761)-D3
28,0 điểm (môn ngoại ngữ tính hệ số 2):
- Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại (771)-D1&4
- Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại (781)-D1&6

Điểm trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (406) học tại Quảng Ninh thì khối A là 20,0 điểm và khối D1 là 18,0 điểm.

Điểm trúng tuyển chuyên ngành:
26,0 điểm:
- Kinh tế đối ngoại – khối A (mã số 401);
- Tài chính quốc tế - khối A (mã số 410): 
24,0 điểm:
- Kinh tế đối ngoại - khối D1 (mã số 451); khối D3 (mã số 453);
- Tài chính quốc tế khối D1 (mã số 410)
- Thương mại quốc tế (mã số 457) - khối A;
- Thuế và Hải quan (mã số 458) – khối A;
- Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối A;
- Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối A;
- Kế toán (mã số 404) – khối A;
- Thương mại điện tử (mã số 405) – khối A;
- Phân tích và đầu tư tài chính(mã số 411) – khối A;
- Ngân hàng (mã số 412) – khối A;
- Kinh doanh quốc tế (mã số 460) – khối A;
- Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối A:
23,0 điểm:
- Kinh tế đối ngoại (mã số 452) – khối D2; (mã số 454) – khối D1,4 ; (mã số 455) – khối D1,6;
- Tài chính quốc tế (mã số 410) – khối D6
22,0 điểm:
- Thương mại quốc tế (mã số 457) – khối D1;
- Thuế và Hải quan (mã số 458) – khối D1;
- Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối D1;
- Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối D1;
- Kế toán (mã số 404) – khối D1;
- Thương mại điện tử (mã số 405) – khối D1;
- Phân tích và đầu tư tài chính (mã số 411) – khối D1;
- Ngân hàng (mã số 412) – khối D1;
- Kinh doanh quốc tế (mã số 460) – khối D1;
- Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối D1.

Leave a Reply