Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng năm 2009-2011:

Năm 2009:

ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) A D Khu vực    =0.5

D Đối tượng =1.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường A 17.5 Thí sinh trúng tuyển vào
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: trường nhưng không trúng
Kế toán 401 A 20.0 tuyển vào ngành đào tạo
Quản trị kinh doanh tổng quát 402 A 19.0 đã đăng ký phải đăng ký
Quản trị Kinh doanh du lịch và DV 403 A 17.5 lại ngành khi nhập học
Quản trị Kinh doanh thương mại 404 A 17.5 (có hướng dẫn trong giấy
Quản trị Kinh doanh Quốc tế 405 A 18.5 báo nhập học)
Quản trị Kinh doanh Marketing 406 A 17.5
Kinh tế phát triển 407 A 17.5
Kinh tế lao động 408 A Không mở lớp, số thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành khác theo điểm chuẩn tương đương.
Kinh tế và quản lý công 409 A
Kinh tế chính trị 410 A
Thống kê - Tin học 411 A
Ngân hàng 412 A 21.5
Tin học quản lý 414 A 17.5
Tài chính doanh nghiệp 415 A 20.0
Quản trị tài chính 416 A 17.5
Quản trị nhân lực 417 A 17.5
Kiểm toán 418 A 20.5
Luật học 501 A 17.5

Năm 2010:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi 

Điểm chuẩn 

Kế toán

401

A

18,0

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

17,0

QTKD du lịch – dịch vụ

403

A

17,0

QTKD thương mại

404

A

17,0

QTKD quốc tế

405

A

17,0

Quản trị KD Marketing

406

A

17,0

Luật kinh doanh

413

A

 

Kinh tế phát triển

407

A

17,0

Kinh tế lao động

408

A

 

Kinh và quản lý tế công

409

A

 

Kinh tế chính trị học

410

A

 

Thống kê – tin học

411

A

 

Tin học quản lý

414

A

17,0

Ngân hàng

412

A

19,5

Tài chính doanh nghiệp

415

A

19,5

Quản trị tài chính

416

A

17,5

Quản trị nhân lực

417

A

17,0

Kiểm toán

418

A

20,5

Luật học

501

A

17,0

 Năm 2011:

TT

NGÀNH

ngành

Khối

thi

Điểm trúng

tuyển

 

+ Điểm trúng tuyển vào trường

 

A

D

17.0

16.5

 

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

 

 

 

1

Kế toán

401

A

D

19.0

18.5

2

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

D

17.5

17.0

3

Quản trị Kinh doanh du lịch và DV

403

A

D

17.0

16.5

4

Quản trị Kinh doanh thương mại

404

A

D

17.0

16.5

5

Ngoại thương

405

A

D

18.0

17.5

6

Marketing

406

A

D

17.0

16.5

7

Kinh tế phát triển

407

A

D

17.0

16.5

8

Kinh tế lao động

408

A

D

17.0

16.5

9

Kinh tế và quản lý công

409

A

D

17.0

16.5

10

Kinh tế chính trị

410

11

Thống kê – Tin học

411

12

Ngân hàng

412

A

D

18.5

18.0

13

Tin học quản lý

414

A

D

17.0

16.5

14

Tài chính doanh nghiệp

415

A

D

19.5

19.0

15

Quản trị tài chính

416

A

D

18.0

17.5

16

Quản trị nhân lực

417

A

D

17.0

16.5

17

Kiểm toán

418

A

D

21.0

20.5

18

Luật học

501

A

D

17.0

16.5

19

Luật kinh tế

502

A

D

17.0

16.5

Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng

71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
ĐT: 0511.3836169

Leave a Reply