Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP.HCM năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP.HCM năm 2009-2011:

Năm 2009:

Khối

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn
2009

Số TS trúng tuyển

Ghi chú

A
Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (103)

400

18,0

441

 

- Học tại TP.HCM

325

19,0

333

 

- Học tại Vĩnh Long

75

15,0

29

 

Ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị (104)

75

18,0

21

Đăng ký dự thi 104

86

Chuyển từ 103 sang 104

H

Ngành Mỹ thuật công nghiệp (801)

150

21,5

159

 

Ngành Thiết kế nội – ngoại thất (802)

150

21,5

123

V

Ngành Kiến trúc công trình (101)

300

20,5

302

- Học tại TP.HCM

150

22,0

168

- Học tại Vĩnh Long

75

15,0

39

Ngành Quy hoạch đô thị (102)

150

20,5

24

Đăng ký dự thi 102

110

Chuyển từ 101 sang 102

Năm 2010:

Ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Kỹ thuật xây dựng (103)

A

250

18,5

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (104)

A

75

17,5

Ngành mỹ thuật công nghiệp (801)

H

150

21,5

Ngành thiết kế nội – ngoại thất (802)

H

75

22,5

Ngành kiến trúc công trình (101)

V

150

21

Ngành quy hoạch đô thị (102)

V

150

19,5

Thiết kế đô thị (chương trình tiên tiến – 105)

V

50

19,5

Đối với các ngành học tại Cần Thơ, điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 như sau:

Ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu NV2

Kỹ thuật xây dựng (103)

A

100

15

70

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (104)

A

15

Không tuyển

Ngành thiết kế nội – ngoại thất (802)

H

50

15

36

Ngành kiến trúc công trình (101)

V

50

15

16

Ngành quy hoạch đô thị (102)

V

15

Không tuyển

 Năm 2011:

STT

Khối

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TSTT

Ghi chú

1

V

225

20.5

237

Kiến trúc(101)

150

21.5

146

Qui hoạch vùng và Đô thị(102)

75

20.5

6

Đăng kí dự thi 102

85

Chuyển từ 101 sang 102

2

A

275

19.0

317

Kỹ thuật xây dựng (103)

200

20.0

209

KTHT Đô thị (104)

75

19.0

16

Đăng kí dự thi 104

92

Chuyển từ 103 sang 104

3

H

225

21.0

282

Mỹ thuật ứng dụng (801)

150

21.0

113

Đăng kí dự thi 801

74

Chuyển từ 802 sang 801

Thiết kế nội thất (802)

75

22.0

95

Đối với các ngành học tại Cần Thơ

STT

Khối

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TSTT

Ghi chú

1

V

Kiến trúc (101)

50

15.5

62

2

A

Kỹ thuật xây dựng (103)

75

14.0

74

3

H

Thiết kế nội thất (802)

50

15.0

46

Xét 4 chỉ tiêu NV2

Đối với các ngành học tại Đà Lạt

STT

Khối

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TSTT

Ghi chú

1

V

Kiến trúc (101)

50

14.0

46

Xét 4 chỉ tiêu NV2

2

A

Kỹ thuật xây dựng (103)

75

14.0

19

Xét 56 chỉ tiêu NV2

3

H

Mỹ thuật ứng dụng (801)

50

14.0

22

Xét 28 chỉ tiêu NV2

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

196 Pasteur, phường 6, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh.
ĐT (08) 38228451 (Số nội bộ 158 hoặc 153); (08) 38232571
Fax (08) 38244678
Website: http://www.hcmuarc.edu.vn

Leave a Reply