Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2009-2011:

dai-hoc-kien-truc-da-nang

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Điểm xét NV2

Hệ Đại học
Kiến trúc công trình 101

V

18,0

19,0

19,0

Quy hoạch đô thị và nông thôn 102

V

17,0

18,0

18,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103

A

13,0

13,0

13,0

Xây dựng cầu đường 104

A

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật hạ tầng đô thị 105

A

13,0

13,0

13,0

Quản lý xây dựng 106

A

13,0

13,0

13,0

Mỹ thuật ứng dụng (Trang trí nội ngoại thất, Đồ họa) 107

V

18,0

19,0

19,0

H

23,0

24,0

24,0

Kế toán 401

A

13,0

13,0

13,0

B

15,0

 

14,0

D1

13,0

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh 403

A

13,0

13,0

13,0

B

15,0

 

14,0

D1

13,0

13,0

13,0

Tài chính – ngân hàng 404

A

13,0

13,0

13,0

B

15,0

 

14,0

D1

13,0

13,0

13,0

Tiếng Anh (không nhân hệ số) 701

D1

13,0

13,0

13,0

Tiếng Trung Quốc (không nhân hệ số) 704

D1

13,0

13,0

13,0

D4

13,0

13,0

13,0

Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) C65

A

10,0

10,0

10,0

Kế toán C66

A

10,0

 

10,0

B

12,0

 

11,0

D1

10,0

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh C67

A

10,0

 

10,0

B

12,0

 

11,0

D1

10,0

10,0

10,0

Năm 2010:

NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

DIỂM CHUẨN

HỆ ĐẠI HỌC (ĐIỂM THI ĐẠI HỌC)

 

KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

101

V =19.0

QUY HOẠCH ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN

102

V=18.0

MỸ THUẬT ỨNG DỤNG

107

V=19.0
H=24.0

 -THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
 - THIẾT KẾ NỘI – NGOẠI THẤT
XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

103

A=13.0

XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG

104

KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

105

A=13.0
B=14.0
V=16.0

 - CẤP THOÁT NƯỚC

 - MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

 - KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

QUẢN LÝ XÂY DỰNG

106

KẾ TOÁN

401

A=13.0
B=14.0
D=13.0

 - KẾ TOÁN TỔNG HỢP

 - KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

 - KẾ TOÁN KIỂM TOÁN

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

402

 - TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 - NGÂN HÀNG

 - THẨM ĐỊNH GIÁ

QUẢN TRỊ KINH DOANH

403

 - QUẢN TRỊ KINH DOANH TỔNG HỢP

 - QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ

 - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

TIẾNG ANH

701

D*=16.0
(Môn NN hệ số 2)

 - TIẾNG ANH BIÊN & PHIÊN DỊCH

 - TIẾNG ANH DU LỊCH

TIẾNG TRUNG QUỐC

704

HỆ CAO ĐẲNG (ĐIỂM THI ĐẠI HỌC HOẶC CAO ĐẲNG)

 

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XD

C65

A=10.0

 - XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

 - XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG

KẾ TOÁN

C66

A=10.0
B=11.0
D=10.0

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

C67

QUẢN TRỊ KINH DOANH

C68

Năm 2011: 

Ngành học

Mã ngành

 

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

Điểm xét tuyển NV2

Trình độ đại học

 

 

 

 

1. Kiến trúc

101

V

18.0

19.0

2. Quy hoạch vùng và đô thị

102

V

17.0

18.0

3. Kỹ thuật Công trình xây dựng

103

A

13.0

13.0

4. Kỹ thuật XD Công trình giao thông

104

A

13.0

13.0

5. Kỹ thuật xây dựng

105

A, V

13.0, 16.0

13.0, 16.0

6. Quản lý xây dựng

106

A, V

13.0, 16.0

13.0, 16.0

7. Thiết kế Đồ họa

107

V, H

18.0, 23.0

19.0, 24.0

8. Thiết kế Nội thất

108

V, H

18.0, 23.0

19.0, 24.0

9. Kế toán

401

A, D

13.0

13.0

10. Tài chính – Ngân hàng

402

A, D

13.0

13.0

11. Quản trị kinh doanh

403

A, D

13.0

13.0

12. Tiếng Anh

701

D1

13.0

13.0

Trình độ cao đẳng

 

 

 

 

1. Công nghệ KT Công trình xây dựng

C65

A, V

10.0, 13.5

10.0, 13.5

2. Kế toán

C66

A, D

10.0

10.0

3. Tài chính – Ngân hàng

C67

A, D

10.0

10.0

4. Quản trị kinh doanh

C68

A, D

10.0

10.0

Trường Đại học Kiến trúc Đà nẵng

Số 566, đường Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 2210030/ 2210031/ 2210032/ 2247176/2212256.
Fax: (0511) 3622400
Website: www.dau.edu.vn
Email: infor@dau.edu.vn

Leave a Reply