Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đai học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM  năm 2009-2011:

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Toán – Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học)

101

A

16,0

15,0

Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý – Tin học, Vật lý môi trường)

104

A

15,0

14,5

Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

105

A

19,0

17,0

Hải dương học - Khí tượng – Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn).

109

A

15,0

14,0

B

15,0

Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

107

A

20,0

18,0

+ Mạng máy tính & Viễn thông
+ Khoa học máy tính
+ Kỹ thuật phần mềm
+ Hệ thống thông tin
Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)

201

A

16,0

17,0

Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình – Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường)

203

A

15,0

14,0

B

20,0

18,0

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên biển)

205

A

16,0

15,0

B

22,0

18,0

Công nghệ môi trường

206

A

16,0

15,5

B

24,0

17,0

Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme)

207

A

15,0

13,0

Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa)

301

B

19,5

15,0

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học)

312

A

20,0

17,0

B

25,0

18,0

Tin học (Hệ Cao đẳng)

C67

A

11,5

10,0

 Năm 2010:

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm chuẩn 2010

Điểm sàn
NV2

Chỉ tiêu
NV2

- Toán – Tin học

A

15

15

90

- Vật lí

A

14,5

14,5

80

- Điện tử Viễn thông

A

17

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A

18

18

50

- Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn

A/B

14,5/15,0

14,5/15

30/30

- Hóa học

A

16

- Địa chất

A/B

14,0/17,0

- Khoa học môi trường

A/B

15,5/18,0

- Công nghệ môi trường

A/B

16,0/19,0

- Khoa học vật liệu

A

14

14

50

- Sinh học

B

16

16

90

- Công nghệ sinh học

A/B

17,0/21,0

- Ngành Tin học (Hệ CĐ)

A

10

10

675

Năm 2011:

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN  VỌNG  1:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Hệ đại học

A, B

2750

1

Toán – Tin

101

A

300

15,0

2

Vật lý

104

A

250

14,5

3

Điện tử viễn thông

105

A

200

16,0

4

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

550

17,0

5

Hoá học

201

A

250

16,0

6

Địa chất

203

A

75

14,5

B

75

17,5

7

KH Môi trường

205

A

75

15,0

B

75

17,5

8

CN Môi trường

206

A

60

15,5

B

60

19,0

9

KH Vật liệu

207

A

90

14,0

B

90

17,0

10

Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn

208

A

50

14,5

B

50

16,0

11

Sinh học

301

B

300

15,0

12

CN Sinh học

312

A

70

17,0

B

130

20,0

Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin

C67

A

700

10,0

II. XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

Hệ đại học

A, B

300

1

Toán – Tin học

101

A

15,0

90

2

Vật lý

104

A

14,5

30

3

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

17,0

50

4

Khoa học vật liệu

207

A

14,0

30

5

Sinh học

301

B

15,0

100

Hệ cao đẳng

1

Công nghệ thông tin

C67

A

10

500

Kết quả kỳ thi ĐH 2011

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.HCM;
ĐT: (08) 38354394 – (08) 38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn

Leave a Reply