Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2009-2011:

dai-hoc-dong-thap

Đại học Đồng Tháp

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2009

Tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

Hệ Đại học

 

 

 

935

 

Sư phạm Toán học

101

A

14,5

2

14,5

Sư phạm Tin học

102

A

13,0

57

13,0

Sư phạm Vật lý

103

A

13,0

19

13,0

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

36

13,0

Khoa học máy tính

105

A

13,0

96

13,0

Sư phạm Hóa học

201

A

13,5

9

13,5

Sư phạm Sinh học – KTNN

301

B

14,0

14

14,0

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

302

B

14,0

33

14,0

Khoa học môi trường

303

B

14,0

Nuôi trồng thủy sản

304

A

13,0

46

13,0

B

14,0

14,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

44

13,0

Kế toán

403

A

13,0

32

13,0

Tài chính – Ngân hàng

404

A

14,0

Quản lý đất đai

407

A

13,0

66

13,0

Quản lý văn hóa

409

C

14,0

91

14,0

D1

13,0

13,0

Công tác xã hội

501

C

14,0

67

14,0

D1

13,0

13,0

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

502

C

14,0

D1

13,0

Sư phạm Ngữ văn

601

C

18,5

Sư phạm Lịch sử

602

C

18,0

Sư phạm Địa lý

603

C

17,5

Giáo dục Chính trị

604

C

14,0

2

14,0

Thư viện thông tin

605

C

14,0

86

14,0

D1

13,0

13,0

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

17,5

14

17,5

Tiếng Anh

702

D1

15,0

72

15,0

Tiếng Trung Quốc

703

C

14,0

37

14,0

D1

13,0

13,0

Sư phạm Âm nhạc

801

N

22,0

Sư phạm Mỹ thuật

802

H

19,0

Đồ họa

803

H

15,0

12

15,0

Giáo dục Tiểu học

901

D1

13,0

100

13,0

Giáo dục Mầm non

902

M

16,0

Giáo dục Thể chất

903

T

19,0

Năm 2010: 

TT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn
NV 1

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu
NV2

ĐẠI HỌC

 

 

 

 

1312

1

Sư phạm Toán học

101

A

13.0

13.0

21

2

Sư phạm Tin học

102

A

13.0

13.0

62

3

Sư phạm Vật lý

103

A

13.0

13.0

50

4

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

13.0

13.0

37

5

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

13.0

119

6

Sư phạm Hóa học

201

A

13.0

13.0

25

7

Sư phạm Sinh học

301

B

14.0

14.0

55

8

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

302

B

14.0

14.0

40

9

Khoa học Môi trường

303

B

14.0

10

Nuôi trồng thủy sản

304

A,B

13,0; 14,0

13,0; 14,0

32

11

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13.0

13.0

67

12

Kế toán

403

A

13.0

13.0

100

13

Tài chính – Ngân hàng

404

A

13.0

13.0

27

14

Quản lý đất đai

407

A

13.0

13.0

76

15

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

94

16

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

111

17

Việt Nam học

502

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

34

18

Sư phạm Ngữ văn

601

C

14.0

14.0

18

19

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.0

14.0

22

20

Sư phạm Địa lý

603

C

14.0

14.0

11

21

Giáo dục Chính trị

604

C

14.0

14.0

40

22

Thư viện – Thông tin

605

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

85

23

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

15.0

15.0

26

24

Tiếng Anh

702

D1

15.0

15.0

78

25

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

44

26

Sư phạm Âm nhạc

801

N

20.0

27

Sư phạm Mỹ thuật

802

H

14.0

28

Thiết kế đồ họa

803

H

13.0

13.0

38

29

Giáo dục Tiểu học

901

A,C,D1

13,0; 14,0; 13,0

30

Giáo dục Mầm non

902

M

13.0

31

Giáo dục Thể chất

903

T

16.5

Năm 2011:

Ngành học

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu NV2

Bậc Đại học

 

1816

Sư phạm Toán học

A

13

13

55

Sư phạm Tin học

A

13

13

69

Sư phạm Vật lý

A

13

13

67

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

A

13

13

60

Khoa học Máy tính

A

13

13

136

Sư phạm Hóa học

A

13

13

65

Sư phạm Sinh học

B

14

14

62

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

B

14

14

50

Khoa học Môi trường

B

14

14

50

Nuôi trồng thủy sản

A,B

13, 14

13, 14

29

Quản trị kinh doanh

A, D1

13

13

82

Kế toán

A

13

13

90

Tài chính – Ngân hàng

A

13

13

83

Quản lý đất đai

A

13

13

150

Quản lý văn hóa

C, D1

14,  13

14, 13

61

Công tác xã hội

C, D1

14, 13

14, 13

80

Việt Nam học

C, D1

14, 13

14, 13

103

Sư phạm Ngữ văn

C

14

14

54

Sư phạm Lịch sử

C

14

14

61

Sư phạm Địa lý

C

14

14

50

Giáo dục Chính trị

C

14

14

57

Thư viện – Thông tin

C, D1

14, 13

14, 13

97

Sư phạm Tiếng Anh

D1

16

16

44

Tiếng Anh

D1

16

16

87

Tiếng Trung Quốc

C, D1

14, 13

14, 13

46

Sư phạm Âm nhạc

N

14

Sư phạm Mỹ thuật

H

14

Thiết kế đồ họa

H

 

Giáo dục Tiểu học

A,C,D1

13, 14, 13

13, 14, 13

28

Giáo dục Mầm non

M

14

Giáo dục Thể chất

T

17

  Bậc Cao đẳng

 

 

 

646

Sư phạm Toán học

A

10

10

28

Sư phạm Tin học

A

10

10

43

Sư phạm Vật lý

A

10

10

40

Sư phạm Hóa học

A

10

10

25

Sư phạm Sinh học

B

11

11

42

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

B

11

11

40

Sư phạm Ngữ văn

C

11

11

34

Sư phạm Lịch sử

C

11

11

39

Sư phạm Địa lý

C

11

11

32

Sư phạm Âm nhạc

N

 

Sư phạm Mỹ thuật

H

 

Giáo dục Tiểu học

A,C,D1

10, 11, 10

10, 11, 10

30

Giáo dục Mầm non

M

11

Giáo dục Thể chất

T

14

Tin học ứng dụng

A

10

10

96

Thư viện – Thông tin

C, D1

11, 10

11, 10

100

Thiết kế đồ họa

H

 

Công nghệ thiết bị trường học

A, B

10, 11

10, 11

40

Tiếng Anh

D1

13

13

57

Leave a Reply