Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2009-2011

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2009-2011:

dh cong nghiep tp hcm

Đại học Công nghiệp TP.HCM

Năm 2009:

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 hệ ĐH và CĐ:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện 101 A 17,0 16,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 102 A 17,0 16,0
Công nghệ nhiệt lạnh 103 A 15,0 15,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử 104 A 17,0 17,0
Khoa học máy tính 105 A 16,0 16,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô 106 A 17,0 17,0
Công nghệ may – thời trang 107 A 15,0 14,0
Công nghệ cơ điện tử 108 A 17,0 16,5
Công nghệ hóa dầu 201 A 18,5 21,0
B 24,0
Công nghệ hóa học 201 A 17,0 19,0
B 22,5
Công nghệ phân tích 201 A 16,0 17,5
B 22,0
Công nghệ thực phẩm 202 A 17,0 19,5
B 21,5
Công nghệ sinh học 202 A 16,0 17,5
B 21,0
Công nghệ môi trường 301 A 15,0 17,0
B 21,0
Quản lý môi trường 301 A 16,0
B 20,0
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 19,0 18,5
Kinh doanh quốc tế 401 A, D1 18,0 16,0
Kinh doanh du lịch 401 A, D1 17,0 17,0
Kế toán 402 A, D1 17,0 18,5
Tài chính ngân hàng 403 A, D1 18,0 19,0
Tiếng Anh (không nhân hệ số) 751 D1 15,0 15,0
Hệ Cao đẳng  
- Khối A, D1 từ 10 điểm trở lên cho tất cả các ngành.  
- Khối B từ 11 điểm trở lên cho tất cả các ngành.  

Năm 2010:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Điểm sàn
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Bậc Đại học

 

Công nghệ Kỹ thuật Điện

A

14

14,0

50

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A

14

14,0

50

Máy và thiết bị cơ khí

A

13

Công nghệ Nhiệt lạnh

A

13,5

13,5

50

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

A

14

14,0

50

Khoa học Máy tính

A

14

14,0

180

Công nghệ Kỹ thuật ôtô

A

14

14,0

50

Công nghệ May – Thời trang

A

13

13,0

50

Công nghệ Cơ – Điện tử

A

14

Công nghệ Hóa dầu

A

16,5

16,5

40

B

17,5

17,5

Công nghệ Hóa

A

14

14,0

50

B

15

15,0

Công nghệ Phân tích

A

13

13,0

50

B

14

14,0

Công nghệ Thực phẩm

A

14

14,0

50

B

16

16,0

Công nghệ Sinh học

A

13

13,0

50

B

14

14,0

Công nghệ Môi trường

A

14

14,0

50

B

15

15,0

Quản lý Môi trường

A

13

B

14

Quản trị Kinh doanh

A

16

16,0

130

D1

17

17,0

Kinh doanh Quốc tế

A

14,5

14,5

90

D1

15,5

15,5

Kinh doanh Du lịch

A

13,5

13,5

90

D1

14

14,0

Kế toán Kiểm toán

A

14

14,0

180

D1

15

15,0

Tài chính Ngân hàng

A

14,5

14,5

200

D1

16

16,0

Tài chính Doanh nghiệp

A

13,5

13,5

200

Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2)

D1

18,5

Bậc CĐ

A, D1: 10; B: 11

 

Ngoài ra, trường còn dành 2.030 chỉ tiêu xét tuyển NV2 ở bậc CĐ. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh đại học năm 2010, chưa trúng tuyển NV1, đạt qui định điểm sàn cao đẳng, không có bài thi bị điểm 0 và có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển NV2.  Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bậc CĐ khối A, D1: 10; khối B: 11 điểm. Cụ thể:

STT

Ngành đào tạo


ngành

Chỉ tiêu
xét NV2

Khối xét

- Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành:

1

   + Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính

C65

70

A, B, D1

- Điện tử gồm các chuyên ngành:

2

  + Công nghệ Điện tử

C66

70

A, B, D1

3

  + Điện tử Viễn thông

C91

70

A, B, D1

4

  + Điện tử Tự động

C92

70

A, B, D1

5

  + Điện tử Máy tính

C93

70

A, B, D1

- Kỹ thuật Điện gồm các chuyên ngành:

6

  + Công nghệ Điện

C67

70

A, B, D1

7

  + Điều kiển Tự động

C94

70

A, B, D1

8

- Công nghệ Nhiệt – Lạnh (Điện lạnh)

C68

70

A, B, D1

- Cơ khí gồm các chuyên ngành:

9

  + Chế tạo máy

C69

70

A, B, D1

10

  + Cơ Điện

C95

70

A, B, D1

11

  + Cơ Điện tử

C96

70

A, B, D1

12

  + Công nghệ Hàn

C97

70

A, B, D1

13

- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)

C70

70

A, B, D1

- Công nghệ Hóa học gồm các chuyên ngành:

14

  + Công nghệ Hóa

C71

70

A, B, D1

15

  + Hóa Phân tích

C98

70

A, B, D1

16

- Công nghệ Hóa dầu

C72

70

A, B, D1

17

- Công nghệ Thực phẩm

C73

70

A, B, D1

18

- Công nghệ Môi trường

C74

70

A, B, D1

19

- Công nghệ Sinh học

C75

70

A, B, D1

20

- Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn

C85

70

A, B, D1

- Kinh tế gồm các chuyên ngành

21

  + Kế toán

C76

70

A, B, D1

22

  + Quản trị Kinh doanh

C77

70

A, B, D1

23

  + Tài chính Ngân hàng

C78

70

A, B, D1

24

  + Kinh doanh Du lịch

C79

70

A, B, D1

25

  + Kinh tế Quốc tế

C80

70

A, B, D1

26

  + Quản trị Marketing

C83

70

A, B, D1

27

  + Công nghệ May

C81

70

A, B, D1

28

  + Thiết kế Thời trang

C84

70

A, B, D1

29

- Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

70

D1

Năm 2011:

STT

Ngành đào tạo

Ngành

Điểm chuẩn
NV1

Số lượng xét NV2

HỆ ĐẠI HỌC

 

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

13,5

50

2

Công nghệ cơ khí

102

 

- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

14,0

50

- Máy và Thiết bị Cơ khí

13,0

0

3

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

13,0

150

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

13,0

70

5

Khoa học Máy tính

105

13,0

150

6

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

13,0

50

7

Công nghệ May & TKTT

107

13,0

100

8

Công nghệ Cơ – Điện tử

108

13,0

50

9

Ngành Hóa học

201

 

- Công nghệ Hóa dầu

A: 16,5; B: 21,0

50

- Công nghệ Hóa

A: 15,0; B: 19,5

50

- Công nghệ Phân tích

A: 14,0; B: 18,5

50

10

Ngành Thực phẩm – Sinh học

202

 

- Công nghệ Thực phẩm

A: 15,0; B: 20,0

50

- Công nghệ Sinh học

A: 14,0; B: 19,0

50

11

Công nghệ Môi trường

301

A: 15,0; B: 18,5

50

- Quản lý Môi trường

A: 14,0; B: 17,5

0

- Quản lý Tài nguyên Đất – Nước

A: 13,0; B: 17,0

0

12

Ngành Quản trị Kinh doanh

401

 

- Quản trị Kinh doanh tổng hợp

A: 16,0; D1: 16,0

50

- Kinh doanh Quốc tế

A: 15,0; D1: 15,0

50

- Marketing

A: 14,5; D1: 14,5

50

- Kinh doanh Du lịch

A: 14,0; D1: 14,0

50

13

Kế toán – Kiểm toán

402

A: 15,5; D1: 16,5

100

14

Tài chính – Ngân hàng

403

 

- Tài chính – Ngân hàng

A: 16,5; D1: 18,0

100

- Tài chính Doanh nghiệp

A: 16,0; D1: 16,0

50

15

Anh văn (Môn Anh văn nhân HS2)

751

17,0

0

HỆ CAO ĐẲNG

 

1

- Công nghệ Thông tin

C65

A: 10,0

2

- Công nghệ Điện tử

C66

A: 10,0

50

3

- Công nghệ Kỹ thuật Điện

C67

A: 10,0

50

4

- Công nghệ Nhiệt – Lạnh (Điện lạnh)

C68

A: 10,0

5

- Chế tạo máy

C69

A: 10,0

6

- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)

C70

A: 10,0

50

7

- Công nghệ Hóa

C71

A: 10,0

B: 10,0

8

- Công nghệ Thực phẩm

C73

A: 10,0

B: 10,0

9

- Công nghệ Môi trường

C74

A: 10,0

B: 10,0

50

10

- Công nghệ Sinh học

C75

A: 10,5

B:10,5

0

11

- Kinh tế gồm các chuyên ngành

 

12

- Kế toán

C76

A: 10,0

D1:10,0

50

13

- Quản trị Kinh doanh

C77

A: 10,5

D1:10,5

50

14

- Tài chính Ngân hàng

C78

A: 10,0

D1:10,0

50

15

- Công nghệ May

C81

A: 10,0

50

16

- Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

D1: 10,0

50

Leave a Reply