Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2010-2011

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2009-2011:

dai-hoc-can-tho

Đại học Cần Thơ

Năm 2010

Khối

 
ngành

Ngành

Điểm chuẩn
NV1

A

101

 SP. Toán học

15.0

A

102

 SP. Toán – Tin học

13.5

A

103

 Toán ứng dụng

13.0

A

104

 SP. Vật lý

15.0

A

105

 SP. Vật lý – Tin học

13.0

A

106

 SP. Vật lý – Công nghệ

13.0

A

107

 SP Tiểu học

14.0

D1

107

 SP Tiểu học

14.0

A

108

 Cơ khí Chế tạo máy

13.0

A

109

 Cơ khí Chế biến

13.0

A

110

 Cơ khí Giao thông

13.0

A

111

 Xây dựng công trình thủy

13.0

A

112

 Xây dựng  DD &CN

16.5

A

113

 Xây dựng cầu đường

15.0

A

114

 Kỹ thuật Môi trường

13.0

A

115

 Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính)

14.0

A

116

 Kỹ thuật  Điện

13.0

A

117

 Cơ Điện tử

13.0

A

118

 Quản lý công nghiệp

13.0

A

120

Hệ thống thông tin

14.0

A

121

Kỹ thuật phần mềm

14.0

A

122

Mạng máy tính và truyền thông

14.0

A

123

Khoa học máy tính

14.0

A

124

Tin học ứng dụng

14.0

A

201

 Công nghệ thực phẩm

15.5

A

202

 Chế biến thủy sản

13.5

A

203

 SP. Hoá học

16.5

B

203

 SP. Hoá học

17.5

A

204

 Hoá học

13.0

B

204

 Hoá học

14.0

A

205

 Công nghệ Hoá học

14.0

A

206

 Hoá dược

19.0

B

206

 Hoá dược

20.0

B

301

 SP. Sinh vật

14.5

B

302

 SP. Sinh – Kỹ thuật Nông nghiệp

14.0

B

303

 Sinh học

14.5

A

304

 Công nghệ Sinh học

16.0

B

304

 Công nghệ Sinh học

17.0

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

B

306

 Thú y (Thú y. Dược thú y)

15.0

B

307

 Nuôi trồng Thuỷ sản

14.5

B

308

 Bệnh học Thuỷ sản

14.0

B

309

 Sinh học biển

14.0

B

310

 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)

14.0

B

311

 Nông học

14.0

B

312

 Hoa viên & Cây cảnh

14.0

B

313

 Bảo vệ thực vật

15.5

A

314

 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường)

15.0

B

314

 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường)

16.0

B

315

 Khoa học đất

14.0

B

316

 Lâm sinh đồng bằng

14.0

B

317

Vi sinh vật học

14.0

A

401

 Kinh tế học

15.5

D1

401

 Kinh tế học

15.5

A

402

 Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán)

16.0

D1

402

 Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

16.0

A

403

 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

17.5

D1

403

 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

17.5

A

404

 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

17.0

D1

404

 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

17.0

A

405

 KT. Nông nghiệp

14.0

D1

405

 KT. Nông nghiệp

14.0

A

406

 Ngoại thương

17.5

D1

406

 Ngoại thương

17.5

A

407

 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)

13.0

B

407

 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)

14.0

A

408

 Quản lý đất đai

14.0

A

409

 Quản lý nghề cá

13.0

B

409

 Quản lý nghề cá

14.0

A

410

 KT. Tài nguyên môi trường

14.5

D1

410

 KT. Tài nguyên môi trường

14.5

A

411

 KT. Thủy sản

13.5

D1

411

 KT. Thủy sản

13.5

A

501

 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

16.0

C

501

 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

17.0

C

601

 SP. Ngữ văn

16.5

C

602

 Ngữ văn

16.5

C

603

 SP. Lịch sử

15.0

C

604

 SP. Địa lý

17.0

C

605

 SP. Giáo dục công dân

14.0

C

606

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

17.5

D1

606

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

16.5

D1

701

 SP. Anh văn

16.0

D1

704

 SP. Pháp văn

13.0

D3

704

 SP. Pháp văn

13.0

D1

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

D3

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

D1

751

 Anh văn

16.0

D1

752

 Thông tin – Thư viện

13.0

D1

753

 Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

15.0

T

901

 SP. Thể dục thể thao

20.0

Năm 2011: 

Khối


ngành

Ngành học

Điểm chuẩn
NV1

 

 

N3

A

101

 Sư phạm Toán học

15.5

A

102

 Sư  phạm Toán – Tin học

13.0

A

103

 Toán ứng dụng

13.0

A

104

 Sư phạm Vật lý

13.0

A

105

 Sư phạm Vật lý – Tin học

13.0

A

106

 Sư phạm Vật lý – Công nghệ

13.0

A

107

 Giáo dục Tiểu học

14.0

D1

107

 Giáo dục Tiểu học

14.0

A

108

 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

13.0

A

109

 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

13.0

A

110

 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) 

13.0

A

111

 Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)

13.0

A

112

 Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN)

16.5

A

113

 Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường)

14.0

A

114

 Kỹ thuật môi trường

13.0

A

115

 Kỹ thuật điện tử truyền thông

14.5

A

116

 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

13.5

A

117

 Kỹ thuật cơ điện tử

13.0

A

118

 Quản lý công nghiệp

13.0

A

120

 Hệ thống thông tin

13.0

A

121

 Kỹ thuật phần mềm

14.0

A

122

 Truyền thông và mạng máy tính

13.5

A

123

 Khoa học máy tính

13.0

A

124

 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.0

A

125

 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

A

126

 Kỹ thuật máy tính

13.0

A

201

 Công nghệ thực phẩm

15.0

A

202

 Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản)

13.0

A

203

 Sư  phạm Hóa học

15.5

B

203

 Sư  phạm Hóa học

16.5

A

204

 Hóa học

17.0

B

204

 Hóa học

18.0

A

205

 Hóa học (Hóa dược)

18.5

B

205

 Hóa học (Hóa dược)

19.5

A

206

 Kỹ thuật hóa học

13.5

B

301

 Sư phạm Sinh học

14.5

B

302

 Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp

14.0

B

303

 Sinh học

14.0

A

304

 Công nghệ sinh học

17.5

B

304

 Công nghệ sinh học

18.5

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

B

306

 Thú y (Thú y; Dược thú y)

15.0

B

307

 Nuôi trồng thủy sản

15.5

B

308

 Bệnh học thủy sản

14.0

B

309

 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

B

310

 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)

14.0

B

311

 Nông học

15.5

B

312

 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

B

313

 Bảo vệ thực vật

17.0

A

314

 Khoa học môi trường

17.0

B

314

 Khoa học môi trường

18.0

B

315

 Khoa học đất

14.0

B

317

 Sinh học (Vi sinh vật học) 

15.5

A

318

 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)

15.5

B

318

 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)

16.5

A

401

 Kinh tế

15.5

D1

401

 Kinh tế

15.5

A

402

 Kế toán

15.5

D1

402

 Kế toán

15.5

A

403

 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)

17.5

D1

403

 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)

17.5

A

404

 Quản trị kinh doanh  

17.0

D1

404

 Quản trị kinh doanh  

17.0

A

405

 Kinh tế nông nghiệp

15.0

D1

405

 Kinh tế nông nghiệp

15.0

A

406

 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

14.5

D1

406

 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

14.5

A

407

 Phát triển nông thôn

13.5

B

407

 Phát triển nông thôn

14.5

A

408

 Quản lý đất đai

13.0

A

409

 Quản lý nguồn lợi thủy sản

13.0

B

409

 Quản lý nguồn lợi thủy sản

14.0

A

410

 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)

14.5

D1

410

 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)

14.5

A

411

 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)

14.5

D1

411

 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)

14.5

A

412

 Kế toán (Kế toán – Kiểm toán)

16.5

D1

412

 Kế toán (Kế toán – Kiểm toán)

16.5

A

414

 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

13.5

D1

414

 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

13.5

A

415

 QT Kinh doanh (Marketing)

13.5

D1

415

 QT Kinh doanh (Marketing)

13.5

A

416

 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

D1

416

 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

A

501

 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

16.0

C

501

 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

17.0

C

601

 Sư phạm Ngữ văn

16.0

C

602

 Văn học

17.0

C

603

 Sư phạm Lịch sử

14.5

C

604

 Sư phạm Địa lý

14.0

C

605

 Giáo dục công  dân

14.0

C

606

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

16.0

D1

606

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

15.0

D1

701

 Sư phạm Tiếng Anh

15.0

D1

703

 Sư phạm Tiếng Pháp

13.0

D3

703

 Sư phạm Tiếng Pháp

13.0

D1

751

 Ngôn ngữ Anh

15.0

D1

752

 Thông tin học

13.0

D1

753

 Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)

14.5

D1

754

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

D3

754

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

T

901

 Giáo dục thể chất

23.0

Leave a Reply