ĐH Nông nghiệp Hà Nội, Học viện Kỹ thuật Mật mã, ĐH KHXH&NV(ĐHQGHN) công bố điểm trúng tuyển NV2 2011

1. Trường Học viện Kỹ thuật Mật mã thông báo kết quả xét tuyển NV2-2011. Theo đó, điểm chuẩn trúng truyển NV2 là 15,5 điểm tính cho HSPT khu vực 3, các khu vực còn lại thực hiện theo quy chế Bộ GD-ĐT. Trường không xét tuyển NV3.

Để biết thông tin điểm chuẩn NV2 BẤM ĐÂY

2. Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội thông báo điểm trúng tuyển NV 2, tuyển sinh Đại học, Cao đẳng Hệ chính quy năm 2011 như sau:

Bậc đại học đối với HSPT khu vực 3:

STT

Ngành học

Khối thi ĐH

Điểm trúng tuyển

1

Kỹ thuật Cơ khí

A

Khối A : 13,5

2

Kỹ thuật Điện

A

3

Tin học

A

4

Sư phạm kỹ thuật

A, B

Khối A: 14,5; khối B: 18,0

5

Xã hội học

A, C, D1

Khối A, D1:13,0; khối C:14,5

Bậc cao đẳng đối với HSPT khu vực 3:

STT

Ngành học

Khối thi ĐH

Điểm trúng tuyển

Đối tượng tuyển

1

Dịch vụ thú y

A, B

Khối A: 11,5Khối B: 13,0 Thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học Năm 2011

2

Quản lý đất đai

A, B

Khối A: 12,0Khối B: 13,5

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

4

Khoa học cây trồng

A, B

Khối A: 10,5Khối B: 12,0

Ngày nhập học đối với thí sinh trúng tuyển theo NV 2 là 28/9/2011. Thí sinh thuộc diện trúng tuyển, nếu chưa nhận được Giấy báo nhập học vẫn đến trường làm thủ tục nhập học trong ngày 28/9/2011, nhưng bắt buộc phải mang theo bản chính Học bạ và Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận TNTT).

Nhà trường sẽ tuyển chọn sinh viên đại học trong số thí sinh nhập học năm 2011 vào trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội thông qua thi tuyển môn Tiếng Anh để đào tạo theo chương trình tiên tiến 1 lớp ngành Khoa học cây trồng, 1 lớp ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp (hợp tác với các trường Đại học của Hoa Kỳ).

3. Trường ĐH KHXH&NV(ĐHQGHN) thông báo điểm trúng tuyển NV2 2011 vào trường như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển NV 2

Khối A

Khối C

Khối D

1

Xã hội học

503

16,5

20

17,5

2

Triết học

504

16

19

17

3

Chính trị học

507

16

19,5

17

4

Văn học

601

-

19,5

18

5

Ngôn ngữ học

602

-

19,5

18

6

Thông tin – Thư viện

605

16

18

17

7

Hán Nôm

610

-

19

17

8

Nhân học

614

16

19

17

9.

Sư phạm Ngữ văn

611

-

20,5

19

 

Leave a Reply