Sau khi có điểm sàn chính thức từ Bộ GD & ĐT trường ĐH Công nghệ thực phẩm TP HCM đã công bố điểm chuẩn vào các ngành của trường cụ thể như sau:
| Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Tin học | 01 | A | 10,0 |
| Kỹ thuậg điện – điện tử | 02 | A | 10,0 |
| Cơ khí chuyên dụng | 03 | A | 10,0 |
| Công nghệ hóa học (Công nghệ hóa, Hóa phân tích) | 04 | A | 14,0 |
| B | 15,0 | ||
| Công nghệ thực phẩm | 05 | A | 17,0 |
| B | 18,0 | ||
| Công nghệ chế biến thủy sản | 06 | A | 12,0 |
| B | 13,0 | ||
| Kế toán | 07 | A | 17,0 |
| D1 | 17,0 | ||
| Công nghệ sinh học | 08 | A | 15,0 |
| B | 16,0 | ||
| Kỹ thuật môi trường | 09 | A | 13,0 |
| B | 14,0 | ||
| Công nghệ cắt may (Công nghệ may, Thiết kế thời trang) | 10 | A | 10,0 |
| D1 | 10,5 | ||
| Công nghệ giày | 12 | A | 10,0 |
| B | 11,0 | ||
| Quản trị kinh doanh | 13 | A | 16,0 |
| D1 | 16,0 | ||
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 14 | A | 15,0 |
| D1 | 14,0 | ||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh | 15 | A | 10,0 |
| Công nghệ hóa nhựa | 16 | A | 10,0 |
| B | 11,0 |