Trường CĐ Cộng đồng công bố điểm chuẩn

Trường CĐ Cộng đồng có hai hệ đào tạo: Hệ trong ngân sách (đối với thí sinh có hộ khẩu HN) và hệ ngoài ngân sách (đối với thí sinh trên địa bàn cả nước). Điểm chênh lệch giữa hai hệ này là tương đối cao. Cụ thể:

Để biết thông tin điểm chuẩn NV2 BẤM ĐÂY

- Với thí sinh có hộ khẩu thường trú ở Hà Nội:

1. Ngành Kế toán:

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 15.0 14.0 13.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 14.5 13.5 12.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 14.0 13.0 12.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 13.5 12.5 11.5

2. Ngành công nghệ KTXD

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

3. Ngành Công nghệ KT điện

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 12.0 11.0 10.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5

4. Ngành hệ thống thông tin quản lý

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

5. Ngành quản trị kinh doanh

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 13.5 12.5 11.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 13.0 12.0 11.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 12.5 11.5 10.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 12.0 11.0 10.0

6. Ngành tài chính ngân hàng

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 15.5 14.5 13.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 15.0 14.0 13.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 14.5 13.5 12.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 14.0 13.0 12.0

- Đối với thí sinh trên cả nước (diện không có ngân sách đào tạo)

1. Ngành kế toán

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0

2. Ngành công nghệ KTXD

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

3. Ngành công nghệ KT điện

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0

4. Ngành hệ thống thông tin quản lý

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

5. Ngành quản trị kinh doanh

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0

6. Ngành tài chính ngân hàng

Đối tượngKhu vực HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0

 

 

Leave a Reply