Nguyện vọng 2 trường ĐH Cửu Long

Trường ĐH Cửu Long thông báo điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường như sau:

Để biết thông tin điểm chuẩn NV2 BẤM ĐÂY


STT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn NV2 Chỉ tiêu NV2
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
1 Công nghệ thông tin 101 A,D1 A=13, D1=13 A=13, D1=13 100
2 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 102 A A=13 A=13 100
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 103 A A=13 A=13 100
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 104 A,V A=13,V=13 A=13,V=13 150
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 105 A,V A=13,V=13 A=13,V=13 100
6 Công nghệ thực phẩm 201 A,B A=13, B=14 A=13, B=14 150
7 Công  nghệ  sinh  học 202 A,B A=13, B=14 A=13, B=14 100
8 Nông học 301 A,B A=13, B=14 A=13, B=14 100
9 Kinh doanh thương mại 401 A,D1 A=13, D1=13 A=13, D1=13 100
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 402 A,D1,C A=13, D1= 13,  C=14 A=13, D1= 13,  C=14 100
11 Quản trị kinh doanh 405 A,D1 A=13, D1=13 A=13, D1=13 100
12 Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1 A=13, D1=13 A=13, D1=13 300
13 Kế toán 404 A,D1 A=13, D1=13 A=13, D1=13 150
14 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 601 C,D1 C=14, D1=13 C=14, D1=13 150
15 Ngôn ngữ Anh 701 D1 D1=13 D1=13 100
16 Đông phương học 501 C,D1 C=14, D1=13 C=14, D1=13 100
CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
1 Công nghệ thông tin C65 A,D1 A=10, D=10 A=10, D=10 100
2 Tài chính – ngân hàng C66 A,D1 A=10, D=10 A=10, D=10 150
3 Kế toán C67 A,D1 A=10, D=10 A=10, D=10 150
4 Quản trị kinh doanh C68 A,D1 A=10, D=10 A=10, D=10 150

Thí sinh có tổng điểm 3 môn (kể cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) bằng điểm sàn trở lên nhanh chóng tới trường để được hướng dẫn làm thủ tục xét tuyển và nhập học.

Leave a Reply