Điểm chuẩn 2011- 2012 trường ĐH Công nghiệp TP HCM

Dựa trên cơ sở kết quả tuyển sinh ĐH- CĐ của các thí sinh dự thi, dựa trên mức điểm sàn mà Bộ quy định, trường ĐH Công nghiệp TP HCM ấn định điểm xét trúng tuyển ĐH và số lượng xét tuyển hồ sơ NV 2 hệ Đại học và Cao đẳng vào trường như sau:

XEM ĐIỂM THI ĐH- CĐ TẠI ĐÂY

 

Hệ Đại học:

STT Ngành đào tạo
Ngành
Điểm chuẩn SL Xét NV2 Ghi chú
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện 101 13,5 50
2 Công nghệ cơ khí 102
- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 14,0 50
- Máy và Thiết bị Cơ khí 13,0 0
3 Công nghệ Nhiệt lạnh 103 13,0 150
4 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử 104 13,0 70
5 Khoa học Máy tính 105 13,0 150
6 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 106 13,0 50
7 Công nghệ May & TKTT 107 13,0 100
8 Công nghệ Cơ – Điện tử 108 13,0 50
9 Ngành Hóa học 201
- Công nghệ Hóa dầu A: 16,5; B: 21,0 50
- Công nghệ Hóa A: 15,0; B: 19,5 50
- Công nghệ Phân tích A: 14,0; B: 18,5 50
10 Ngành Thực phẩm – Sinh học 202
- Công nghệ Thực phẩm A: 15,0; B: 20,0 50
- Công nghệ Sinh học A: 14,0; B: 19,0 50
11 Ngành Môi trường 301
- Công nghệ Môi trường A: 15,0; B: 18,5 50
- Quản lý Môi trường A: 14,0; B: 17,5 0
- Quản lý Tài nguyên Đất – Nước A: 13,0; B: 17,0 0
12 Ngành Quản trị Kinh doanh 401
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp A: 16,0; D1: 16,0 50
- Kinh doanh Quốc tế A: 15,0; D1: 15,0 50
- Marketing A: 14,5; D1: 14,5 50
- Kinh doanh Du lịch A: 14,0; D1: 14,0 50
13 Kế toán – Kiểm toán 402 A: 15,5; D1: 16,5 100
14 Tài chính – Ngân hàng 403
- Tài chính – Ngân hàng A: 16,5; D1: 18,0 100
- Tài chính Doanh nghiệp A: 16,0; D1: 16,0 50
15 Anh văn (Môn Anh văn nhân HS2) 751 17,0 0 Tổng điểm
chưa nhân
hệ số phải
đạt điểm
sàn Đại học
của Bộ GD&ĐT

Hệ cao đẳng:

STT Ngành đào tạo
Ngành
Điểm chuẩn SL Xét NV2 Ghi chú
1 Công nghệ Thông tin C65 A: 10,0 0
2 Công nghệ Điện tử C66 A: 10,0 50
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện C67 A: 10,0 50
4 Công nghệ Nhiệt – Lạnh (Điện lạnh) C68 A: 10,0 0
5 Chế tạo máy C69 A: 10,0 0
6 Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô) C70 A: 10,0 50
7 Công nghệ Hóa C71 A: 10,0; B: 11,0 0
8 Công nghệ Thực phẩm C73 A: 10,0; B: 11,0 0
9 Công nghệ Môi trường C74 A: 10,0; B: 11,0 50
10 Công nghệ Sinh học C75 A: 10,5; B:11,0 0
Kinh tế gồm các chuyên ngành
11 Kế toán C76 A: 10,0; D1:10,0 50
12 Quản trị Kinh doanh C77 A: 10,0; D1:10,0 50
13 Tài chính Ngân hàng C78 A: 10,0; D1:10,0 50
14 Công nghệ May C81 A: 10,0 50
15 Ngoại ngữ (Anh văn) C82 D1: 10,0 50

 

 

Leave a Reply