Mã các Trường thpt tại tp Hải phòng 2011

Diemchuan.org – Dưới đây là cácDanh mục Mã các Trường thpt tại Hải phòng

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011

SỞ GD-ĐT: 03 TP.HẢI PHÒNG

 

Mã tỉnh Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
03 001 THPT Lê Hồng Phong P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP 3
03 002 THPT Hồng Bàng P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP 3
03 003 THPT Lương Thế Vinh P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng 3
03 004 THPT Hùng Vương 190 P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An 3
03 005 TT GDTX Hồng Bàng P.Phan Bội Châu,Q. Hồng Bàng 3
03 007 THPT Ngô Quyền P..Mê Linh, Q. Lê chân 3
03 008 THPT Trần Nguyên Hãn P.Lam Sơn, Q. Lê Chân 3
03 009 THPT Lê Chân P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân 3
03 010 THPT Lý Thái Tổ P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân 3
03 011 TT GDTX Hải Phòng P. An Biên, Q. Lê Chân 3
03 013 THPT Chuyên Trần Phú P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền 3
03 014 THPT Thái Phiên P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền 3
03 015 THPT Hàng Hải P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền 3
03 016 THPT Nguyễn Du Số 208 Xã An Đồng, H. An Dương 2
03 017 THPT Thăng Long P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền 3
03 018 THPT Marie Curie P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 019 THPT Hermann Gmeiner P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 020 THPT  Anh-Xtanh P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền 3
03 021 TT GDTX Ngô Quyền P. Lạc Viên, Q. Ngô Quyền 3
03 023 THPT Kiến An P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 024 THPT Phan Đăng Lưu P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 025 THPT Hải An P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 026 TT GDTX Kiến An P. Văn Đẩu, Q. Kiến An 3
03 028 THPT Lê Quý Đôn P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 029 THPT Phan Chu Trinh P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 030 TT GDTX Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 032 THPT  Đồ Sơn P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn 3
03 033 THPT Nội Trú Đồ Sơn P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn 3
03 034 TT GDTX Đồ Sơn P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn 3
03 036 THPT An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 037 THPT Trần Hưng Đạo Xã An Thái, H. An Lão 2
03 038 THPT Tân Trào Xã Mỹ Đức, H. An Lão 2
03 039 THPT Trần Tất Văn Xã An Thắng, H. An Lão 2
03 040 TT GDTX Huyện An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 042 THPT Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 043 THPT Nguyễn Đức Cảnh Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 044 THPT Mạc Đĩnh Chi P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh 3
03 045 THPT Nguyễn Huệ Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 046 TT GDTX Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 048 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên 2
03 049 THPT Bạch Đằng Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên 1
03 050 THPT Quang Trung Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên 2
03 051 THPT Lý Thường Kiệt Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 052 THPT Lê ích Mộc Xã Kỳ Sơn, H. Thủy Nguyên 1
03 053 THPT Thủy Sơn Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 054 THPT 25/10 Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 055 THPT Nam Triệu Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên 2
03 056 TT GDTX Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 058 THPT Nguyễn Trãi Xã An Hưng, H. An Dương 2
03 059 THPT An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 060 THPT Tân An Xã Tân Tiến, H. An Dương 2
03 061 THPT An Hải Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 062 TT GDTX An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 064 THPT Tiên Lãng Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng 2
03 065 THPT Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 066 THPT Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 067 THPT Nhữ Văn Lan Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 068 TT GDTX Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 070 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo 2
03 071 THPT Tô Hiệu Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo 2
03 072 THPT Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 073 THPT Cộng Hiền Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo 2
03 074 THPT Nguyễn Khuyến Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 075 TT GDTX Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 077 THPT Cát Bà Thị Trấn Cát Bà, H.Cát Hải 1
03 078 THPT Cát Hải Xã Văn Phong, H. Cát Hải 1
03 079 THPT Đồng Hòa P. Đồng Hòa, Q. Kiến An 3
03 081 THPT Nguyễn Hữu Cầu Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 082 THPT Thụy Hương Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy 2
03 083 TT GDTX Cát Hải Thị Trấn Cát Bà, H. Cát Hải 1
03 084 THPT Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, H. An Lão 2
03 085 THPT Trần Nhân Tông P. Hòa Nghĩa,Q. Dương Kinh 3
03 086 TT GDTX Q. Lê Chân P. Dư Hàng, Q. Lê Chân 3
03 087 THPT Quảng Thanh Xã Thanh Lãng, H. Thủy Nguyên 2
03 089 CĐ nghề Vinashin Hải Triều –Quán Toan-Q.Hồng Bàng HP 3
03 090 CĐ nghề Kinh tế- Kỹ thuật Bắc Bộ Số 184 đường 5 mới P.Hùng Vương-Q. Hồng Bàng HP 3
03 091 TC Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng Số 3 Phan Đình Phùng -Q.Hồng Bàng HP 3
03 092 TC nghề Kỹ thuật Xi măng Số 3 đường Hà Nội –Q.Hồng Bàng HP 3
03 093 TC nghề Nghiệp vụ Cảng Số 5 Cù Chính Lan-Q.Hồng Bàng HP 3
03 094 CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc Số 804 đường Thiên Lôi-Q. Lê Chân HP 3
03 095 TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng (Số 266 Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng) 3
03 096 TC  Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng 15/492, đường Thiên Lôi Q. Lê Chân, TP. Hải Phòng 3
03 097 TC  Bách Khoa  Hải Phòng Số 56 Tô Hiệu-Q. Lê Chân HP 3
03 098 TC  nghề Phát triển nông thôn Thành Phát Số 5 Tam Bạc- Q. Lê Chân HP 3
03 099 TC nghề GTVT Đường thuỷ Số 22 Đinh Nhu-P. Nam Sơn-Q. Lê Chân HP 3
03 100 TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long Số 8A Lán Bè – Q. Lê Chân 3
03 101 CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ Số 8 Trần Phú – Ngô Quyền HP 3
03 102 TC Công nghệ Hải Phòng Số 39, Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng 3
03 103 TC  Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng (Số 2/258, Đà Nẵng, Ngô Quyền, HP 3
03 104 TC nghề Hạ Long Số1 đường Ngô Quyền-Q.Ngô Quyền HP 3
03 105 TC Du lịch miền trung CS2 tại HP 101 Văn Cao-P.Đằng Giang-Q. Ngô Quyền HP 3
03 106 TC nghề Thuỷ sản 10A/319 Đà Nẵng- Q. Ngô Quyền HP 3
03 107 CĐ  nghề Duyên Hải Hải Phòng 156/193 Trường Chinh-Q.Kiến An HP 3
03 108 CĐ  nghề Bắc Nam Hải Phòng 109 Trường Chinh – Q.Kiến An HP 3
03 109 TC  nghề Giao thông vận tải HP 514 Trần Nhân Tông-Q. Kiến An HP 3
03 110 CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng 248 Lê Duẩn- Quận Kiến An HP 3
03 111 TC nghề Xây dựng 165 Hoàng Quốc Việt-Q.Kiến An HP 3
03 112 CĐ Hàng Hải I Số 498 đường Đà Nẵng- Q.Hải An HP 3
03 113 CĐ Công nghệ Viettronics Số 118 Cát Bi-P.Cát Bi – Q- Hải An HP 3
03 114 TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm P.Ngọc Xuyên-Q.Đồ Sơn 3
03 115 TC  nghề Thuỷ Nguyên Thị trấn Núi đèo-H. Thuỷ Nguyên HP 2
03 116 TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng Thị trấn Minh Đức- H.Thuỷ Nguyên HP 2
03 117 CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2 Xã Hồng Thái – H.An Dương 2
03 118 CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng Số 187 Đại lộ Tôn Đức Thắng –Xã An Đồng Huyện An Dưong 2
03 119 TC  nghề An Dương Thị Trấn Rế-H.An Dương HP 2
03 120 CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng Số 17đường Cầu Rào-Q.Dương KinhHP 3

Các bạn có thể xem thông tin về điểm thi ĐH của mình tại đây>> http://xemdiemthi.eduvn.info/

Theo Bộ GD&ĐT

Leave a Reply