Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Hải Phòng năm 2011

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2011
Để các thí sinh dự thi vào Trường Đại học Hải Phòng nắm được các thông tin về Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2011, Nhà trường thông báo chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo hệ chính quy năm 2011 và điểm trúng tuyển NV1, NV2 từ năm 2007 đến năm 2010 như sau:

+ Ký hiệu trường: THP

+ Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng

+ Điện thoại Phòng Đào tạo: 031.3591042

+ Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo hệ chính quy năm 2011 (Thống kê điểm trúng tuyển NV1, NV2 từ năm 2007 đến năm 2010 trong tài liệu đính kèm):



TT

Các ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu
năm 2011

I. Các ngành Đại học sư phạm

1

-ĐHSP Toán (THPT)

A

101

50

2

-ĐHSP Vật lý (THPT)

A

103

50

3

-ĐHSP Hoá học (THPT)

A

104

50

4

-ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

A

105

50

5

-Ngữ văn

C

601

50

6

-ĐHSP Địa lí

C

602

40

7

-ĐHSP Tiếng Anh

D1

701

50

8

-Giáo dục Tiểu học

C

901

40

D1

9

-Giáo dục Thể chất

T

902

50

10

-Giáo dục Mầm non

M

904

40

11

-Giáo dục Chính trị

C

905

40

D1

12

-Sư phạm Âm nhạc

N

906

40

II. Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)

13

-Toán học

A

151

100

14

-Công nghệ thông tin

A

152

60

15

-Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

154

70

16

-Công nghệ kỹ thuật XD(Xây dựng dân dụng và CN)

A

156

140

17

-Công nghệ chế tạo máy cơ khí

A

158

70

18

-Khoa học cây trồng

A

351

50

B

19

-Nuôi trồng thuỷ sản

A

352

50

B

20

-Chăn nuôi

A

353

50

B

21

-Quản trị Kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị Tài chính – Kế toán, Quản trị Marketing )

A

451

240

D1

22

-Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

A

452

160

D1

23

-Kinh tế (KT Vận tải và dich vụ, KT ngoại thương, KT Xây dựng, KT Nông nghiệp, KT Bảo hiểm, Quản lý kinh tế)

A

453

480

D1

24

-Tài chính Ngân hàng

A

454

160

D1

25

-Văn học

C

651

50

26

-Cử nhân lịch sử

C

652

50

27

-Việt Nam học (Văn hóa quần chúng, VH du lịch, Quản trị du lịch)

C

653

180

D1

28

-Công tác xã hội

C

654

50

D1

29

-Tiếng Anh

D1

701

80

30

-Tiếng Trung

D1

754

80

D4

III. Các ngành đào tạo cao đẳng

31

-CĐSP Lí – Hoá

A

C65

40

32

-CĐSP Hóa – Sinh

A, B

C66

40

33

-CĐSP Văn – Công tác đội

C

C67

40

34

-CĐ Giáo dục Mầm non

M

C71

50

35

-CĐSP Mỹ thuật

H

C70

40

36

-CĐ Kế toán

A

C72

80

D1

37

-CĐ Quản trị Kinh doanh

A

C73

120

D1

38

-CĐ Quản trị văn phòng

C

C74

60

D1

39

-CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

A

C75

70

 

Leave a Reply